Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃什么好东西补身体了" (chī shén me hǎo dōng xī bǔ shēn tǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

吃什么好东西补身体了

chī shén me hǎo dōng xī bǔ shēn tǐ le

bồi bổ gì cho em thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
21:46
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1端盘子的时候 还是很可以啊 周连长给你duān pán zi de shí hòu hái shì hěn kě yǐ a zhōu lián zhǎng gěi nǐbưng khay đồ ăn vẫn khỏe ghê. Đại đội trưởng Châu
2吃什么好东西补身体了chī shén me hǎo dōng xī bǔ shēn tǐ lebồi bổ gì cho em thế?
3啥也没吃shá yě méi chīKhông ăn gì hết.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 1 of 7)
祝好 平安顺利
HSK 5
0:03s
zhù hǎo píng ān shùn lì(Mạnh giỏi,) (bình an thuận lợi nhé!)

我实在没办法了 才给您写信 求您帮帮我
HSK 6
0:03s
wǒ shí zài méi bàn fǎ le cái gěi nín xiě xìn qiú nín bāng bāng wǒ(Cháu thật sự không còn cách nào) (nên mới viết thư cho dì.) (Mong dì giúp cháu.)

先把地上的事 给解决了再说吧
HSK 4
0:03s
xiān bǎ dì shàng de shì gěi jiě jué le zài shuō bathì phải giải quyết xong chuyện dưới đất rồi hãy nói.

这次选飞对我来说 特别重要
HSK 3
0:03s
zhè cì xuǎn fēi duì wǒ lái shuō tè bié zhòng yàoLần tuyển phi công này cực kỳ quan trọng với con.

这是我一辈子的事
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ yī bèi zi de shìĐây là chuyện cả đời của con.

谁让你生在 咱们这个穷家呢
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ shēng zài zán men zhè ge qióng jiā neAi bảo con sinh ra trong cái nhà nghèo này?

医生说可能会瘸一辈子
HSK 7
0:03s
yī shēng shuō kě néng huì qué yī bèi zi(Bác sĩ nói có thể sẽ què cả đời.)

可这个机会 我真的不想放弃
HSK 4
0:03s
kě zhè ge jī huì wǒ zhēn de bù xiǎng fàng qì(Nhưng cháu) (thực sự không nỡ bỏ lỡ cơ hội này.)

在长辈中 只有您最有说服力了
HSK 6
0:03s
zài zhǎng bèi zhōng zhǐ yǒu nín zuì yǒu shuō fú lì le(Trong số các cô dì chú bác,) (chỉ có dì là người có tiếng nói nhất.)

将来我一定努力挣钱 替家里还债
HSK 5
0:03s
jiāng lái wǒ yí dìng nǔ lì zhèng qián tì jiā lǐ huán zhài(sau này cháu sẽ cố gắng kiếm tiền,) (trả nợ cho gia đình.)

是家里有什么难事吗
HSK 1
0:03s
shì jiā lǐ yǒu shén me nán shì maTrong nhà có chuyện khó khăn gì sao?

下个月发了工资 我立马还给你
HSK 4
0:03s
xià gè yuè fā le gōng zī wǒ lì mǎ huán gěi nǐTháng sau có lương là em trả chị ngay.

你这么大嗓门干啥呀 不就是让你帮忙 刷几个碗吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me dà sǎng mén gàn shá ya bù jiù shì ràng nǐ bāng máng shuā jǐ gè wǎn maChị gào mồm lên làm gì? Nhờ chị rửa có vài cái bát.

我要是不说她 我还是姐妹吗 方婉之 我告诉你啊
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù shuō tā wǒ hái shì jiě mèi ma fāng wǎn zhī wǒ gào sù nǐ aNếu chị không nói, chị có còn là chị em với nó không? Phương Uyển Chi, chị nói cho em biết.

这外甥挺好 好有什么用啊
HSK 6
0:03s
zhè wài shēng tǐng hǎo hǎo yǒu shén me yòng aĐứa cháu này rất ngoan. Ngoan thì có ích gì?

我们是好姐妹 除非她说不认 我这个姐妹了
HSK 6
0:03s
wǒ men shì hǎo jiě mèi chú fēi tā shuō bù rèn wǒ zhè ge jiě mèi leChúng ta là chị em tốt. Trừ khi em ấy nói không nhận chị làm chị em nữa,

还有啊 我把丑话说在前面啊 什么去当兵啊
HSK 3
0:03s
hái yǒu a wǒ bǎ chǒu huà shuō zài qián miàn a shén me qù dāng bīng aCòn nữa, chị cũng nói luôn cho mà biết. Đi bộ đội cái gì?

我看他就是骗人的 合起伙来骗婉之的钱
HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā jiù shì piàn rén de hé qǐ huǒ lái piàn wǎn zhī de qiánChị thấy là nói dối đó, hùa nhau lừa tiền Uyển Chi thì có.

不是 倩倩 咱也不能把人 想得这么坏呀
HSK 5
0:03s
bú shì qiàn qiàn zán yě bù néng bǎ rén xiǎng dé zhè me huài yaThiến Thiến. Chúng ta không thể nghĩ người ta xấu như thế được.

你是个傻子 你一边去 你把嘴巴闭起来
HSK 6
0:03s
nǐ shì gè shǎ zi nǐ yī biān qù nǐ bǎ zuǐ bā bì qǐ láiEm đúng là ngốc. Đứng im đây, ngậm miệng lại.