Cách dùng "毛茸茸的 好可爱啊" (máo róng róng de hǎo kě ài a) trong hội thoại tiếng Trung
毛茸茸的 好可爱啊
Lông mềm quá, dễ thương thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
22:31
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们从工地搬走后没人照顾它 | tā men cóng gōng dì bān zǒu hòu méi rén zhào gù tā | Họ đi khỏi công trường hết, không có ai chăm nó. |
| 2▶ | 毛茸茸的 好可爱啊 | máo róng róng de hǎo kě ài a | Lông mềm quá, dễ thương thật. |
| 3 | 它叫什么名字 | tā jiào shén me míng zì | Nó tên là gì? |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










