Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你还叫野呀" (nǐ hái jiào yě ya) trong hội thoại tiếng Trung

你还叫野呀

nǐ hái jiào yě ya

Em mà gọi là lì hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现在不都变野了吗xiàn zài bù dōu biàn yě le magiờ chẳng phải đều lì rồi sao?
2你还叫野呀nǐ hái jiào yě yaEm mà gọi là lì hả?
3我可能看着还不够野 但是我的心早野了wǒ kě néng kàn zhe hái bù gòu yě dàn shì wǒ de xīn zǎo yě leCó thể nhìn thì em chưa đủ lì, nhưng trái tim em hơi bị lì đấy.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 3 of 7)
快来看哪 杨三斤打人了
HSK 2
0:03s
kuài lái kàn nǎ yáng sān jīn dǎ rén leMọi người ra mà xem này. Dương Tam Cân đánh người rồi.

小妹从小就可怜
HSK 6
0:03s
xiǎo mèi cóng xiǎo jiù kě liánEm gái từ nhỏ đã số khổ,

你咋还能骗她的钱
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ hái néng piàn tā de qiánsao anh lại lừa tiền con bé?

不能让杨三斤一家独吞
HSK 2
0:03s
bù néng ràng yáng sān jīn yī jiā dú tūnkhông thể để nhà Dương Tam Cân nuốt hết.

人家寄给谁的就是谁的
HSK 6
0:03s
rén jiā jì gěi shéi de jiù shì shéi deNgười ta gửi cho ai thì là của người đó.

哪里来的那么多钱啊 她上学 他们家有钱啊
HSK 2
0:03s
nǎ lǐ lái de nà me duō qián a tā shàng xué tā men jiā yǒu qián alấy đâu ra nhiều tiền vậy? Nó vẫn đi học, nhưng nhà nó có tiền.

杨三斤这么做是不应该
HSK 3
0:03s
yáng sān jīn zhè me zuò shì bù yīng gāiDương Tam Cân làm vậy là không đúng.

你一个人过得也挺难的
HSK 3
0:03s
nǐ yí gè rén guò dé yě tǐng nán debố sống một mình cũng khổ.

我让你胡说八道 别打我啊
HSK 2
0:03s
wǒ ràng nǐ hú shuō bā dào bié dǎ wǒ aTao cho mày nói bậy này. Đừng đánh con.

你给我滚
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ gǔnCút cho tao.

你 你别 别生那么大气呀 滚
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bié bié shēng nà me dà qì ya gǔnBố... Bố đừng... Đừng tức giận như thế. Cút.

婉之她早就不在学校了 半年前就退学了
HSK 2
0:03s
wǎn zhī tā zǎo jiù bù zài xué xiào le bàn nián qián jiù tuì xué leUyển Chi không còn ở trường nữa. Cậu ấy nghỉ học nửa năm trước rồi.

以后你们也别再写信了 她收不到 再打电话
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ men yě bié zài xiě xìn le tā shōu bú dào zài dǎ diàn huàTừ nay mấy người cũng đừng viết thư nữa. Cậu ấy không nhận được đâu. Có gọi điện

不是 怎么就退学了 这得找了多好的工作
HSK 2
0:03s
bú shì zěn me jiù tuì xué le zhè dé zhǎo le duō hǎo de gōng zuòSao tự dưng lại nghỉ học? Phải tìm được việc tốt thế nào

这有个当市长的爸真好
HSK 4
0:03s
zhè yǒu gè dāng shì zhǎng de bà zhēn hǎoCó bố làm thị trưởng đúng là sướng thật.

在哪里打零工 我都不知道
HSK 1
0:03s
zài nǎ lǐ dǎ líng gōng wǒ dōu bù zhī dàođang làm thuê ở đâu, tôi còn không biết.

你怎么不为自己娃儿嘞
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me bù wèi zì jǐ wá ér leiSao anh không xin cho cái thân anh?

你把我床头那个洗衣粉 给我拿过来一下啊
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ wǒ chuáng tóu nà ge xǐ yī fěn gěi wǒ ná guò lái yī xià aEm lấy hộ chị gói bột giặt ở đầu giường qua đây với.

我不要这个 我要我新买的那个
HSK 1
0:03s
wǒ bú yào zhè ge wǒ yào wǒ xīn mǎi de nà geChị không dùng loại này. Chị muốn dùng gói chị mới mua cơ.

给你拿啥用啥得了呗 怎么还挑上了
HSK 6
0:03s
gěi nǐ ná shá yòng shá dé le bei zěn me hái tiāo shàng leLấy loại nào dùng loại đó đi. Còn kén chọn nữa.