Cách dùng "你们俩得跟我一块儿去" (nǐ men liǎ dé gēn wǒ yī kuài ér qù) trong hội thoại tiếng Trung
你们俩得跟我一块儿去
Hai người nhớ phải đi với em đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要提前恭喜啊 | yào tí qián gōng xǐ a | Chúc mừng chị trước nhé. |
| 2▶ | 你们俩得跟我一块儿去 | nǐ men liǎ dé gēn wǒ yī kuài ér qù | Hai người nhớ phải đi với em đấy. |
| 3 | 我已经跟他商量了 请你们俩当伴娘 那必须的 | wǒ yǐ jīng gēn tā shāng liáng le qǐng nǐ men liǎ dāng bàn niáng nà bì xū de | Em đã bàn với anh ấy mời hai người làm phù dâu. Chuyện đó chắc chắn rồi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 3 of 7)
HSK 2
0:03s
kuài lái kàn nǎ yáng sān jīn dǎ rén leMọi người ra mà xem này. Dương Tam Cân đánh người rồi.

HSK 2
0:03s
nǎ lǐ lái de nà me duō qián a tā shàng xué tā men jiā yǒu qián alấy đâu ra nhiều tiền vậy? Nó vẫn đi học, nhưng nhà nó có tiền.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǎn zhī tā zǎo jiù bù zài xué xiào le bàn nián qián jiù tuì xué leUyển Chi không còn ở trường nữa. Cậu ấy nghỉ học nửa năm trước rồi.

HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ men yě bié zài xiě xìn le tā shōu bú dào zài dǎ diàn huàTừ nay mấy người cũng đừng viết thư nữa. Cậu ấy không nhận được đâu. Có gọi điện

HSK 2
0:03s
bú shì zěn me jiù tuì xué le zhè dé zhǎo le duō hǎo de gōng zuòSao tự dưng lại nghỉ học? Phải tìm được việc tốt thế nào

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ wǒ chuáng tóu nà ge xǐ yī fěn gěi wǒ ná guò lái yī xià aEm lấy hộ chị gói bột giặt ở đầu giường qua đây với.

HSK 1
0:03s
wǒ bú yào zhè ge wǒ yào wǒ xīn mǎi de nà geChị không dùng loại này. Chị muốn dùng gói chị mới mua cơ.

HSK 6
0:03s
gěi nǐ ná shá yòng shá dé le bei zěn me hái tiāo shàng leLấy loại nào dùng loại đó đi. Còn kén chọn nữa.








