Cách dùng "你们俩得跟我一块儿去" (nǐ men liǎ dé gēn wǒ yī kuài ér qù) trong hội thoại tiếng Trung
你们俩得跟我一块儿去
Hai người nhớ phải đi với em đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要提前恭喜啊 | yào tí qián gōng xǐ a | Chúc mừng chị trước nhé. |
| 2▶ | 你们俩得跟我一块儿去 | nǐ men liǎ dé gēn wǒ yī kuài ér qù | Hai người nhớ phải đi với em đấy. |
| 3 | 我已经跟他商量了 请你们俩当伴娘 那必须的 | wǒ yǐ jīng gēn tā shāng liáng le qǐng nǐ men liǎ dāng bàn niáng nà bì xū de | Em đã bàn với anh ấy mời hai người làm phù dâu. Chuyện đó chắc chắn rồi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










