Cách dùng "欠了一屁股债垒起来的" (qiàn le yī pì gǔ zhài lěi qǐ lái de) trong hội thoại tiếng Trung
欠了一屁股债垒起来的
qiàn le yī pì gǔ zhài lěi qǐ lái de
nợ nần chồng chất mới xây được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
11:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这房子是我跟你姐 省吃俭用 | zhè fáng zi shì wǒ gēn nǐ jiě shěng chī jiǎn yòng | Căn nhà này là tôi với chị cô tằn tiện từng đồng, |
| 2▶ | 欠了一屁股债垒起来的 | qiàn le yī pì gǔ zhài lěi qǐ lái de | nợ nần chồng chất mới xây được. |
| 3 | 这一屁股债 你不是也还清了吗 不然你会让杨辉 | zhè yī pì gǔ zhài nǐ bú shì yě huán qīng le ma bù rán nǐ huì ràng yáng huī | Nợ chồng chất không phải cũng trả xong rồi sao? Nếu không anh đã không cho |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ shí zài méi bàn fǎ le cái gěi nín xiě xìn qiú nín bāng bāng wǒ(Cháu thật sự không còn cách nào) (nên mới viết thư cho dì.) (Mong dì giúp cháu.)

HSK 4
0:03s
xiān bǎ dì shàng de shì gěi jiě jué le zài shuō bathì phải giải quyết xong chuyện dưới đất rồi hãy nói.

HSK 3
0:03s
zhè cì xuǎn fēi duì wǒ lái shuō tè bié zhòng yàoLần tuyển phi công này cực kỳ quan trọng với con.

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ shēng zài zán men zhè ge qióng jiā neAi bảo con sinh ra trong cái nhà nghèo này?

HSK 4
0:03s
kě zhè ge jī huì wǒ zhēn de bù xiǎng fàng qì(Nhưng cháu) (thực sự không nỡ bỏ lỡ cơ hội này.)

HSK 6
0:03s
zài zhǎng bèi zhōng zhǐ yǒu nín zuì yǒu shuō fú lì le(Trong số các cô dì chú bác,) (chỉ có dì là người có tiếng nói nhất.)

HSK 5
0:03s
jiāng lái wǒ yí dìng nǔ lì zhèng qián tì jiā lǐ huán zhài(sau này cháu sẽ cố gắng kiếm tiền,) (trả nợ cho gia đình.)

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè me dà sǎng mén gàn shá ya bù jiù shì ràng nǐ bāng máng shuā jǐ gè wǎn maChị gào mồm lên làm gì? Nhờ chị rửa có vài cái bát.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù shuō tā wǒ hái shì jiě mèi ma fāng wǎn zhī wǒ gào sù nǐ aNếu chị không nói, chị có còn là chị em với nó không? Phương Uyển Chi, chị nói cho em biết.

HSK 6
0:03s
zhè wài shēng tǐng hǎo hǎo yǒu shén me yòng aĐứa cháu này rất ngoan. Ngoan thì có ích gì?

HSK 6
0:03s
wǒ men shì hǎo jiě mèi chú fēi tā shuō bù rèn wǒ zhè ge jiě mèi leChúng ta là chị em tốt. Trừ khi em ấy nói không nhận chị làm chị em nữa,

HSK 3
0:03s
hái yǒu a wǒ bǎ chǒu huà shuō zài qián miàn a shén me qù dāng bīng aCòn nữa, chị cũng nói luôn cho mà biết. Đi bộ đội cái gì?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā jiù shì piàn rén de hé qǐ huǒ lái piàn wǎn zhī de qiánChị thấy là nói dối đó, hùa nhau lừa tiền Uyển Chi thì có.

HSK 5
0:03s
bú shì qiàn qiàn zán yě bù néng bǎ rén xiǎng dé zhè me huài yaThiến Thiến. Chúng ta không thể nghĩ người ta xấu như thế được.

HSK 6
0:03s
nǐ shì gè shǎ zi nǐ yī biān qù nǐ bǎ zuǐ bā bì qǐ láiEm đúng là ngốc. Đứng im đây, ngậm miệng lại.



