Cách dùng "我随个大的 我不小气的" (wǒ suí gè dà de wǒ bù xiǎo qì de) trong hội thoại tiếng Trung
我随个大的 我不小气的
chị sẽ mừng thật lớn. Chị không keo kiệt đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
31:30
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我最好的姐妹结婚 | wǒ zuì hǎo de jiě mèi jié hūn | Chị em tốt nhất của chị kết hôn, |
| 2▶ | 我随个大的 我不小气的 | wǒ suí gè dà de wǒ bù xiǎo qì de | chị sẽ mừng thật lớn. Chị không keo kiệt đâu. |
| 3 | 对了 那你结婚以后 是不是不能出来打工了 | duì le nà nǐ jié hūn yǐ hòu shì bú shì bù néng chū lái dǎ gōng le | À đúng rồi. Em kết hôn xong, có phải sẽ không đi làm thuê nữa không? |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










