Cách dùng "祝好 平安顺利" (zhù hǎo píng ān shùn lì) trong hội thoại tiếng Trung
祝好 平安顺利
(Mạnh giỏi,) (bình an thuận lợi nhé!)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这一封写明了是外甥 并标注有急事 就转给你了 | zhè yī fēng xiě míng liǎo shì wài shēng bìng biāo zhù yǒu jí shì jiù zhuǎn gěi nǐ le | (Chỉ có lá này ghi rõ là cháu trai đằng ngoại,) (còn ghi chú là việc gấp,) (nên tớ gửi cho cậu.) |
| 2▶ | 祝好 平安顺利 | zhù hǎo píng ān shùn lì | (Mạnh giỏi,) (bình an thuận lợi nhé!) |
| 3 | 王佳 | wáng jiā | (Vương Giai.) |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










