Cách dùng "昨天宿舍闹耗子" (zuó tiān sù shè nào hào zi) trong hội thoại tiếng Trung
昨天宿舍闹耗子
Hôm qua ký túc xá có chuột.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
21:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我感觉你 打不起精神来呢 | wǒ gǎn jué nǐ dǎ bù qǐ jīng shén lái ne | Anh thấy em hình như không ổn lắm. |
| 2▶ | 昨天宿舍闹耗子 | zuó tiān sù shè nào hào zi | Hôm qua ký túc xá có chuột. |
| 3 | 倩倩又哭又闹的 半宿没睡着 | qiàn qiàn yòu kū yòu nào de bàn xiǔ méi shuì zháo | Thiến Thiến vừa khóc vừa hét, nửa đêm không ngủ được. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










