Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "王八蛋" (wáng bā dàn) trong hội thoại tiếng Trung

王八蛋

wáng bā dàn

Đồ khốn nạn!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
9:05
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1八 八 王八蛋bā bā wáng bā dànKhốn... khốn... Đồ khốn nạn!
2王八蛋wáng bā dànĐồ khốn nạn!
3就不能不抽了 把人呛死jiù bù néng bù chōu le bǎ rén qiāng sǐKhông bỏ thuốc được sao? Sặc chết người ta!

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 2 of 4)
给他当牛做马呀
HSK 5
0:03s
gěi tā dāng niú zuò mǎ yalàm trâu làm ngựa cho ông ta!
小伙子 那不管咋说 还是你妈呢嘛
HSK 6
0:03s
xiǎo huǒ zi nà bù guǎn zǎ shuō hái shì nǐ mā ne maCậu thanh niên à Dù sao cũng là mẹ cậu mà
话咋能这样说呢 我不管 你们省秦
HSK 4
0:03s
huà zǎ néng zhè yàng shuō ne wǒ bù guǎn nǐ men shěng qínSao có thể nói vậy được? Tôi không cần biết Đoàn Tỉnh các người
赔精神损失费 赔𪨊钱呢 不给
HSK 5
0:03s
péi jīng shén sǔn shī fèi péi sóng qián ne bù gěiBồi thường tổn thất tinh thần Bồi thường cái khỉ gì, không trả
你能不能先把这横幅拆了 赔啥钱赔钱
HSK 5
0:03s
nǐ néng bù néng xiān bǎ zhè héng fú chāi le péi shá qián péi qiánAnh tháo cái biểu ngữ này xuống được không? Bồi thường cái gì chứ
古师还抛妻弃子呢 连老婆孩子都不要了
HSK 6
0:03s
gǔ shī hái pāo qī qì zi ne lián lǎo pó hái zi dōu bú yào leThầy Cổ còn bỏ vợ bỏ con kìa Đến vợ con cũng không cần nữa
报警嘛 报啥警 挂了挂了挂了
HSK 7
0:03s
bào jǐng ma bào shá jǐng guà le guà le guà leBáo công an chứ sao Báo gì mà báo, cúp đi cúp đi
你还嫌事不够大 还报警呢
HSK 6
0:03s
nǐ hái xián shì bù gòu dà huán bào jǐng neAnh còn chê chuyện chưa đủ to à còn đòi báo công an
给我个说法 闹事呢
HSK 7
0:03s
gěi wǒ gè shuō fǎ nào shì neCho tôi một lời giải thích Đang gây chuyện kìa
你 你这是啊达(哪里)的你
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ zhè shì a dá ( nǎ lǐ ) de nǐCậu... cậu là người ở đâu?
一日夫妻百日恩
HSK 1
0:03s
yī rì fū qī bǎi rì ēnMột ngày nên nghĩa, trăm ngày ân tình.
你这还是英雄难过美人关呀
HSK 6
0:03s
nǐ zhè hái shì yīng xióng nán guò měi rén guān yaAnh đúng là anh hùng khó qua ải mỹ nhân.
也不嫌丢人现眼
HSK 6
0:03s
yě bù xián diū rén xiàn yǎnmà cũng không thấy mất mặt.
我就特看不起那不专一的男人
HSK 6
0:03s
wǒ jiù tè kàn bù qǐ nà bù zhuān yī de nán rénEm coi thường nhất là loại đàn ông không chung thủy
悬崖勒马 回头是岸
HSK 7
0:03s
xuán yá lè mǎ huí tóu shì ànQuay đầu là bờ, dừng bước kịp thời
执迷不悟者 苦海无边
HSK 4
0:03s
zhí mí bù wù zhě kǔ hǎi wú biānKẻ mê muội không tỉnh ngộ sẽ chìm trong bể khổ
布置工作的时候 装聋作哑
HSK 6
0:03s
bù zhì gōng zuò de shí hòu zhuāng lóng zuò yǎLúc giao việc thì giả câm giả điếc
你长得好看嘛 不看你 看谁呢
HSK 6
0:03s
nǐ zhǎng dé hǎo kàn ma bù kàn nǐ kàn shuí neVì cô đẹp mà Không ngắm cô thì ngắm ai
看啥呢嘛 好赖让他给个痛快话 撇(一边去) 撇
HSK 7
0:03s
kàn shá ne ma hǎo lài ràng tā gěi gè tòng kuài huà piē ( yī biān qù ) piēNhìn gì chứ? Phải bắt ổng nói cho rõ ràng. Tránh ra, tránh ra.
我是一分钟也待不下去了
HSK 4
0:03s
wǒ shì yì fēn zhōng yě dài bù xià qù letôi không trụ thêm một phút nào nữa.