Cách dùng "便是我此生最大的牺牲" (biàn shì wǒ cǐ shēng zuì dà de xī shēng) trong hội thoại tiếng Trung

biàn便shìshēngzuìdeshēng

đã là hy sinh lớn nhất đời ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
14:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能做出为国和亲néng zuò chū wèi guó hé qīncó thể hòa thân vì nước
2便是我此生最大的牺牲biàn shì wǒ cǐ shēng zuì dà de xī shēngđã là hy sinh lớn nhất đời ta.
3可是上了战场我才知道kě shì shàng le zhàn chǎng wǒ cái zhī dàoNhưng lên chiến trường rồi ta mới biết,

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 1 of 7)
李大人 都伤成这样了
HSK 6
0:03s
lǐ dà rén dōu shāng chéng zhè yàng leLý đại nhân, ngài bị thương nặng thế này rồi,

若能用我这条命拯救更多的人
HSK 7
0:03s
ruò néng yòng wǒ zhè tiáo mìng zhěng jiù gèng duō de rénNếu có thể dùng cái mạng này của ta để cứu được nhiều người hơn,

樊娘子 我们随你去
HSK 5
0:03s
fán niáng zǐ wǒ men suí nǐ qùPhàn nương tử, bọn ta theo cô.

长信王 随元青 你挑一个
HSK 5
0:03s
zhǎng xìn wáng suí yuán qīng nǐ tiāo yí gèTrường Tín vương hay Tùy Nguyên Thanh, chàng chọn một đi.

就一起去死吧
HSK 4
0:03s
jiù yì qǐ qù sǐ baVậy thì cùng chết đi.

随元青 我杀了你
HSK 6
0:03s
suí yuán qīng wǒ shā le nǐTùy Nguyên Thanh, ta giết ngươi!

真以为你能赢吗
HSK 4
0:03s
zhēn yǐ wéi nǐ néng yíng mangươi tưởng mình sẽ thắng được thật sao?

今日我看你们往哪里逃
HSK 6
0:03s
jīn rì wǒ kàn nǐ men wǎng nǎ lǐ táoHôm nay để ta xem các ngươi chạy đi đâu.

谢家小儿 往哪儿跑
HSK 2
0:03s
xiè jiā xiǎo ér wǎng nǎ ér pǎoTiểu tử Tạ gia, chạy đi đâu!

你这种小卒也敢拦我
HSK 6
0:03s
nǐ zhè zhǒng xiǎo zú yě gǎn lán wǒmột tên tiểu tốt như ngươi mà cũng dám cản ta.

杀你这个造反老头
HSK 6
0:03s
shā nǐ zhè ge zào fǎn lǎo tóuGiết lão già phản loạn nhà ngươi,

你还在玩泥巴呢
HSK 1
0:03s
nǐ hái zài wán ní bā nengươi còn đang nghịch bùn đấy.

跟着谢家小儿真是埋没你了
HSK 7
0:03s
gēn zhe xiè jiā xiǎo ér zhēn shì mái mò nǐ letheo tiểu tử Tạ gia đúng là uổng phí.

不如以后跟着本王吧
HSK 4
0:03s
bù rú yǐ hòu gēn zhe běn wáng baChi bằng sau này theo bổn vương đi.

老子此生姓谢
HSK 2
0:03s
lǎo zi cǐ shēng xìng xièKiếp này ông đây họ Tạ,

怎么能被人识破招数
HSK 7
0:03s
zěn me néng bèi rén shí pò zhāo shù[Sao có thể để người ta nhìn thấu chiêu thức của mình]

你就自己乱了阵脚
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zì jǐ luàn le zhèn jiǎorồi tự loạn thế trận?

你以为这些小伎俩能赢得了我
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi zhè xiē xiǎo jì liǎng néng yíng dé le wǒNgươi tưởng mấy trò vặt này có thể thắng được ta sao?

绑了 带回去
HSK 7
0:03s
bǎng le dài huí qùTrói lại, mang về.

贺敬元是你何人
HSK 1
0:03s
hè jìng yuán shì nǐ hé rén♪ Gió cuốn mây vần ♪ Hạ Kính Nguyên là gì của ngươi?