Cách dùng "贺敬元是你何人" (hè jìng yuán shì nǐ hé rén) trong hội thoại tiếng Trung

jìngyuánshìrén

♪ Gió cuốn mây vần ♪ Hạ Kính Nguyên là gì của ngươi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
11:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shìRõ.
2贺敬元是你何人hè jìng yuán shì nǐ hé rén♪ Gió cuốn mây vần ♪ Hạ Kính Nguyên là gì của ngươi?
3是我霁州军主帅shì wǒ jì zhōu jūn zhǔ shuài♪ Gió cuốn mây vần ♪ Là chủ soái quân Tễ Châu ta.

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 2 of 7)
你认识贺将军的结义兄弟
HSK 6
0:03s
nǐ rèn shí hè jiāng jūn de jié yì xiōng dìNgươi biết huynh đệ kết nghĩa của Hạ tướng quân?

大奸臣魏祁林
HSK 1
0:03s
dà jiān chén wèi qí línĐại gian thần Ngụy Kỳ Lâm, ♪ Người ơi, vật hỡi ♪

趁贺敬元还吊着一口气
HSK 6
0:03s
chèn hè jìng yuán hái diào zhe yì kǒu qì♪ Đành thở dài ♪ nhân lúc Hạ Kính Nguyên còn thoi thóp,

我再同他谈个条件
HSK 5
0:03s
wǒ zài tóng tā tán gè tiáo jiàn♪ Đành thở dài ♪ ta sẽ ra điều kiện với hắn.

我不是有意隐瞒身份的
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì yǒu yì yǐn mán shēn fèn deTa không cố ý che giấu thân phận đâu.

我就知道你身份不简单
HSK 5
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ shēn fèn bù jiǎn dānta đã biết thân phận của cô không đơn giản.

你是鼎鼎尊贵的长公主
HSK 7
0:03s
nǐ shì dǐng dǐng zūn guì de zhǎng gōng zhǔcô lại là trưởng công chúa cao quý,

本来我也以为自己身份尊贵
HSK 7
0:03s
běn lái wǒ yě yǐ wéi zì jǐ shēn fèn zūn guìTrước kia ta cũng tưởng thân phận mình tôn quý,

能做出为国和亲
HSK 3
0:03s
néng zuò chū wèi guó hé qīncó thể hòa thân vì nước

便是我此生最大的牺牲
HSK 7
0:03s
biàn shì wǒ cǐ shēng zuì dà de xī shēngđã là hy sinh lớn nhất đời ta.

可是上了战场我才知道
HSK 7
0:03s
kě shì shàng le zhàn chǎng wǒ cái zhī dàoNhưng lên chiến trường rồi ta mới biết,

长公主算得上什么
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ suàn dé shàng shén metrưởng công chúa chẳng đáng là gì.

是你亲手挣来的荣耀
HSK 7
0:03s
shì nǐ qīn shǒu zhēng lái de róng yàolà vinh quang do chính tay cô giành được.

你的名字将被大胤所有人记住
HSK 4
0:03s
nǐ de míng zì jiāng bèi dà yìn suǒ yǒu rén jì zhùTên của cô sẽ được toàn Đại Dận ghi nhớ,

长玉 好好休息
HSK 4
0:03s
zhǎng yù hǎo hǎo xiū xīTrường Ngọc, nghỉ ngơi cho khỏe.

就能护身边人周全
HSK 7
0:03s
jiù néng hù shēn biān rén zhōu quánlà có thể bảo vệ người bên cạnh chu toàn.

但经历过生离死别才知道
HSK 4
0:03s
dàn jīng lì guò shēng lí sǐ bié cái zhī dàoNhưng trải qua sinh ly tử biệt mới biết

只会让更多人陷入绝境
HSK 6
0:03s
zhǐ huì ràng gèng duō rén xiàn rù jué jìng[chỉ khiến nhiều người rơi vào đường cùng hơn.]

将军 我们赢了
HSK 6
0:03s
jiāng jūn wǒ men yíng leTướng quân, chúng ta thắng rồi. [Hạ]

若我早些杀了长信王
HSK 7
0:03s
ruò wǒ zǎo xiē shā le zhǎng xìn wáng[nếu ta giết Trường Tín vương sớm hơn,]