Cách dùng "是我最为得意的学生" (shì wǒ zuì wèi dé yì de xué shēng) trong hội thoại tiếng Trung
是我最为得意的学生
[là học trò ta ưng ý nhất.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 便追随于我 | biàn zhuī suí yú wǒ | [con đã theo ta,] |
| 2▶ | 是我最为得意的学生 | shì wǒ zuì wèi dé yì de xué shēng | [là học trò ta ưng ý nhất.] |
| 3 | 为师之所以将你留于身畔 | wèi shī zhī suǒ yǐ jiāng nǐ liú yú shēn pàn | [Sở dĩ thầy giữ con bên cạnh] |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ shì zěn me dé dào tā de zhēn chuán de♪ Chữa bệnh cứu đời ♪ Làm sao ngươi có được chân truyền của hắn?

HSK 6
0:03s
nǐ rèn shí hè jiāng jūn de jié yì xiōng dìNgươi biết huynh đệ kết nghĩa của Hạ tướng quân?

HSK 6
0:03s
chèn hè jìng yuán hái diào zhe yì kǒu qì♪ Đành thở dài ♪ nhân lúc Hạ Kính Nguyên còn thoi thóp,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
běn lái wǒ yě yǐ wéi zì jǐ shēn fèn zūn guìTrước kia ta cũng tưởng thân phận mình tôn quý,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ de míng zì jiāng bèi dà yìn suǒ yǒu rén jì zhùTên của cô sẽ được toàn Đại Dận ghi nhớ,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s










