Cách dùng "数十万人命如草芥" (shù shí wàn rén mìng rú cǎo jiè) trong hội thoại tiếng Trung
数十万人命如草芥
[mấy chục vạn sinh mạng như cỏ rác.]
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
27:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 北厥长驱直入 | běi jué cháng qū zhí rù | [Quân Bắc Quyết đánh thẳng vào,] |
| 2▶ | 数十万人命如草芥 | shù shí wàn rén mìng rú cǎo jiè | [mấy chục vạn sinh mạng như cỏ rác.] |
| 3 | 我父亲也被挂在城头 | wǒ fù qīn yě bèi guà zài chéng tóu | [Cha ta cũng bị treo trên tường thành.] |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 6 of 7)
HSK 2
0:03s
tā men dōu yào ná wǒ de rén tóu qù xiàn jiàng leHọ đã muốn lấy đầu ta để dâng lên đầu hàng rồi,

HSK 3
0:03s
nǐ zài tā men xīn lǐ méi yǒu nà me zhòng yàoTrong lòng họ muội không quan trọng đến vậy.

HSK 6
0:03s
yě bú huì ràng nǐ qù gěi wǒ sòng nà wǎn dú tāngcũng đã không bảo muội mang bát canh độc đó cho ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà xiè zhēng bù guò shì jiǎo xìng yíng le jǐ zhàngTạ Chinh chẳng qua chỉ may mắn thắng vài trận.














