Cách dùng "终于得偿所愿了" (zhōng yú dé cháng suǒ yuàn le) trong hội thoại tiếng Trung
终于得偿所愿了
cuối cùng cũng toại nguyện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
18:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 樊都尉逞了英雄 | fán dū wèi chěng le yīng xióng | Lần này Phàn đô úy đã thể hiện sự dũng cảm, |
| 2▶ | 终于得偿所愿了 | zhōng yú dé cháng suǒ yuàn le | cuối cùng cũng toại nguyện rồi. |
| 3 | 你当时伤得太重了 | nǐ dāng shí shāng dé tài zhòng le | Lúc đó ngài bị thương quá nặng, |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 6 of 7)
HSK 2
0:03s
tā men dōu yào ná wǒ de rén tóu qù xiàn jiàng leHọ đã muốn lấy đầu ta để dâng lên đầu hàng rồi,

HSK 3
0:03s
nǐ zài tā men xīn lǐ méi yǒu nà me zhòng yàoTrong lòng họ muội không quan trọng đến vậy.

HSK 6
0:03s
yě bú huì ràng nǐ qù gěi wǒ sòng nà wǎn dú tāngcũng đã không bảo muội mang bát canh độc đó cho ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà xiè zhēng bù guò shì jiǎo xìng yíng le jǐ zhàngTạ Chinh chẳng qua chỉ may mắn thắng vài trận.














