Cách dùng "他两次在战场上舍命救我" (tā liǎng cì zài zhàn chǎng shàng shě mìng jiù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
他两次在战场上舍命救我
Ngài ấy đã hai lần liều mạng cứu ta trên chiến trường,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
26:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是为了保护我 | dōu shì wèi le bǎo hù wǒ | Tất cả đều là vì bảo vệ ta. |
| 2▶ | 他两次在战场上舍命救我 | tā liǎng cì zài zhàn chǎng shàng shě mìng jiù wǒ | Ngài ấy đã hai lần liều mạng cứu ta trên chiến trường, |
| 3 | 是我的救命恩人 | shì wǒ de jiù mìng ēn rén | là ân nhân cứu mạng của ta. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng yòng wǒ zhè tiáo mìng zhěng jiù gèng duō de rénNếu có thể dùng cái mạng này của ta để cứu được nhiều người hơn,

HSK 5
0:03s
zhǎng xìn wáng suí yuán qīng nǐ tiāo yí gèTrường Tín vương hay Tùy Nguyên Thanh, chàng chọn một đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi zhè xiē xiǎo jì liǎng néng yíng dé le wǒNgươi tưởng mấy trò vặt này có thể thắng được ta sao?













