Cách dùng "也曾与家父并肩作战" (yě céng yǔ jiā fù bìng jiān zuò zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
也曾与家父并肩作战
cũng từng kề vai chiến đấu cùng cha ta.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年是魏严最倚重的干将 | dāng nián shì wèi yán zuì yǐ zhòng de gàn jiàng | là thuộc hạ đắc lực nhất của Ngụy Nghiêm năm xưa, |
| 2▶ | 也曾与家父并肩作战 | yě céng yǔ jiā fù bìng jiān zuò zhàn | cũng từng kề vai chiến đấu cùng cha ta. |
| 3 | 是个忠义之人 | shì gè zhōng yì zhī rén | Là một người trung nghĩa. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng yòng wǒ zhè tiáo mìng zhěng jiù gèng duō de rénNếu có thể dùng cái mạng này của ta để cứu được nhiều người hơn,

HSK 5
0:03s
zhǎng xìn wáng suí yuán qīng nǐ tiāo yí gèTrường Tín vương hay Tùy Nguyên Thanh, chàng chọn một đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi zhè xiē xiǎo jì liǎng néng yíng dé le wǒNgươi tưởng mấy trò vặt này có thể thắng được ta sao?













