Cách dùng "浴血沙场" (yù xuè shā chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
浴血沙场
tắm máu sa trường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
22:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 镇守边关 | zhèn shǒu biān guān | [trấn thủ biên quan,] |
| 2▶ | 浴血沙场 | yù xuè shā chǎng | tắm máu sa trường. |
| 3 | 大奸臣魏祁林通敌北厥 | dà jiān chén wèi qí lín tōng dí běi jué | Đại gian thần Ngụy Kỳ Lâm thông đồng với Bắc Quyết, |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng yòng wǒ zhè tiáo mìng zhěng jiù gèng duō de rénNếu có thể dùng cái mạng này của ta để cứu được nhiều người hơn,

HSK 5
0:03s
zhǎng xìn wáng suí yuán qīng nǐ tiāo yí gèTrường Tín vương hay Tùy Nguyên Thanh, chàng chọn một đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi zhè xiē xiǎo jì liǎng néng yíng dé le wǒNgươi tưởng mấy trò vặt này có thể thắng được ta sao?













