Cách dùng "始终都不敢坦诚相待" (shǐ zhōng dōu bù gǎn tǎn chéng xiāng dài) trong hội thoại tiếng Trung
始终都不敢坦诚相待
không dám thành thật với ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
22:55
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郑公子与我 | zhèng gōng zi yǔ wǒ | Trịnh công tử vẫn luôn |
| 2▶ | 始终都不敢坦诚相待 | shǐ zhōng dōu bù gǎn tǎn chéng xiāng dài | không dám thành thật với ta. |
| 3 | 所以郑公子 | suǒ yǐ zhèng gōng zi | Thế nên Trịnh công tử |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
zhè lǐ yǐ jīng bù ān quán le wǒ xiān sòng nǐ huí qù baỞ đây không an toàn nữa. Ta đưa nàng về trước.

HSK 4
0:03s
wǒ dé liú zài zhè péi tā men yì qǐ zhù nǐ shuō shén meTa phải ở lại đây, ở cùng họ. Nàng nói gì?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bì xū ràng hù wèi jūn liú xià hù nǐ zhōu quánTa phải để hộ vệ quân ở lại bảo vệ nàng an toàn.

HSK 7
0:03s
wǒ zài shàng miàn dōu huà le zhòng diǎn nǐ kuài sù wēn xí yī xià jiù hǎo leTa đã khoanh vùng trọng điểm trên đó, ngươi tranh thủ ôn tập là được.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ biàn bèi zhe jiā lǐ rén tōu tōu dì pǎo le chū láinên ta giấu người nhà lén chạy ra đây.

HSK 3
0:03s
zěn me tū rán duì xuǎn shì zhè me gǎn xìng qù asao tự dưng lại hứng thú với kỳ thi thế?

HSK 3
0:03s
wǒ běn méi xìng qù zhǐ bù guò shì yīn wèi nǐ gǎn xìng qùTa vốn không hứng thú, chỉ vì cô thấy hứng thú










