Cách dùng "废物 不见" (fèi wù bú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
废物 不见
Đồ vô dụng. Không gặp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
37:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我教的寸法制棚出了问题 他就是这么说的 | wǒ jiào de cùn fǎ zhì péng chū le wèn tí tā jiù shì zhè me shuō de | Cách xây lò ta dạy thì có vấn đề gì? Ông ta nói nguyên văn như vậy. |
| 2▶ | 废物 不见 | fèi wù bú jiàn | Đồ vô dụng. Không gặp. |
| 3 | 行 那我让他们滚 | xíng nà wǒ ràng tā men gǔn | Được, vậy để ta bảo bọn họ cút đi. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ gēn zhēn niáng de hūn shì wǒ gěi nǐ tuī letừ chối hôn sự của con và Trinh Nương ngay lập tức.

HSK 1
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè hái zi rén yì néng chéng shìta thấy con bé đó nhân nghĩa, có thể làm nên chuyện,

HSK 7
0:03s
zhè bù bù de jiān xiǎn nǐ tǐ huì bú dàoNỗi gian truân trong từng bước ấy, con không cảm nhận được đâu.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ bù néng bù wèi zán men tián jiā de qián tú zhuó xiǎng aNhưng ta không thể không tính toán cho tương lai của Điền gia được.