Cách dùng "该教你的都教过了" (gāi jiào nǐ de dōu jiào guò le) trong hội thoại tiếng Trung
该教你的都教过了
ta đã dạy ngươi hết những gì cần dạy rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:03
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小时候 | xiǎo shí hòu | Lúc ngươi còn nhỏ, |
| 2▶ | 该教你的都教过了 | gāi jiào nǐ de dōu jiào guò le | ta đã dạy ngươi hết những gì cần dạy rồi, |
| 3 | 没什么好赐教的 这上贡新墨一事 | méi shén me hǎo cì jiào de zhè shàng gòng xīn mò yī shì | không có gì để chỉ dạy thêm cả. Việc chế tạo mực tiến cung mới |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ gēn zhēn niáng de hūn shì wǒ gěi nǐ tuī letừ chối hôn sự của con và Trinh Nương ngay lập tức.

HSK 1
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè hái zi rén yì néng chéng shìta thấy con bé đó nhân nghĩa, có thể làm nên chuyện,

HSK 7
0:03s
zhè bù bù de jiān xiǎn nǐ tǐ huì bú dàoNỗi gian truân trong từng bước ấy, con không cảm nhận được đâu.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ bù néng bù wèi zán men tián jiā de qián tú zhuó xiǎng aNhưng ta không thể không tính toán cho tương lai của Điền gia được.