Cách dùng "他未必不肯帮忙啊" (tā wèi bì bù kěn bāng máng a) trong hội thoại tiếng Trung

wèikěnbāngmánga

có khi người ta sẽ chịu giúp đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要咱们如实相告zhǐ yào zán men rú shí xiàng gàoChỉ cần chúng ta nói rõ sự việc,
2他未必不肯帮忙啊tā wèi bì bù kěn bāng máng acó khi người ta sẽ chịu giúp đấy.
3问题出在哪儿了wèn tí chū zài nǎ ér leRốt cuộc vấn đề nằm ở đâu?

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 4 of 4)
把你跟祯娘的婚事 我给你推了
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ gēn zhēn niáng de hūn shì wǒ gěi nǐ tuī letừ chối hôn sự của con và Trinh Nương ngay lập tức.

我看你这孩子仁义 能成事
HSK 1
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè hái zi rén yì néng chéng shìta thấy con bé đó nhân nghĩa, có thể làm nên chuyện,

这步步的艰险 你体会不到
HSK 7
0:03s
zhè bù bù de jiān xiǎn nǐ tǐ huì bú dàoNỗi gian truân trong từng bước ấy, con không cảm nhận được đâu.

但是我不能不为 咱们田家的前途着想啊
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ bù néng bù wèi zán men tián jiā de qián tú zhuó xiǎng aNhưng ta không thể không tính toán cho tương lai của Điền gia được.