Cách dùng "可我不想做的事 就是不想做" (kě wǒ bù xiǎng zuò de shì jiù shì bù xiǎng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
可我不想做的事 就是不想做
Nhưng chuyện ta không muốn làm tức là không muốn làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:37
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥 我知道爹是为我好 | gē wǒ zhī dào diē shì wèi wǒ hǎo | Ca, ta biết cha muốn tốt cho ta. |
| 2▶ | 可我不想做的事 就是不想做 | kě wǒ bù xiǎng zuò de shì jiù shì bù xiǎng zuò | Nhưng chuyện ta không muốn làm tức là không muốn làm. |
| 3 | 那你想做什么 我 | nà nǐ xiǎng zuò shén me wǒ | Thế đệ muốn làm gì? Ta... |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ piàn nǐ gàn shén me hái yǒu shén me shìTa lừa đệ chuyện này làm gì? Còn việc gì không?

HSK 5
0:03s
jué duì zhī chí nǐ zuò zì jǐ xiǎng zuò de shìtuyệt đối ủng hộ đệ làm việc mình muốn làm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cái méi gōng fu kàn nǐ nà xù xù dāo dāo de xìn neTa không rảnh đọc thư lảm nhảm của đệ đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shí tān lǎo bǎn jiào shuǐ bó tā rén tè bié tè bié hǎoChủ quầy thức ăn là Thủy bá, ông ấy tốt lắm,

HSK 2
0:03s
xìng mìng yōu guān de shì qíng tā jìng gǎn zhè me zuòchuyện liên quan đến mạng người mà cô ta lại dám làm vậy.











