Cách dùng "但是 让她给拒绝了" (dàn shì ràng tā gěi jù jué le) trong hội thoại tiếng Trung
但是 让她给拒绝了
Nhưng mà đã bị cô ấy từ chối.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也表达了自己的心意 | yě biǎo dá le zì jǐ de xīn yì | cũng đã bày tỏ lòng mình rồi. |
| 2▶ | 但是 让她给拒绝了 | dàn shì ràng tā gěi jù jué le | Nhưng mà đã bị cô ấy từ chối. |
| 3 | 我很佩服她 | wǒ hěn pèi fú tā | Con rất khâm phục cô ấy. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 7 of 11)
HSK 6
0:03s
zhōng yú lún dào nǐ qīn zì dòng shǒu le shì maCuối cùng cũng đến lúc chị tự ra tay rồi phải không?

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ de liáo yá liàng chū lái kàn kàn wǒ hái jìng nǐ shì gè duì shǒuChị nhe nanh ra đây tôi còn nể chị là đối thủ.

HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ yào wǒ kāi de nà ge jiè shào xìn méi xiě mù dì dìđây là thư giới thiệu em bảo anh xin cho em. Bỏ trống điểm đến.

HSK 1
0:03s
tiān nǎ zi yù chéng táo fàn le[Hôm nay, vụ án thủ khoa khối tự nhiên tỉnh Dự Nam bị tấn công đã được làm sáng tỏ] Trời đất, Tử Ngọc thành tội phạm bỏ trốn rồi sao?

HSK 3
0:03s
zhè bào zhǐ shàng bú shì xiě dé hěn qīng chǔ maChẳng phải tờ báo này viết rất rõ ràng rồi sao?

HSK 4
0:03s
tīng shuō ná zhe wáng jiàn huá kāi de jiǎ jiè shào xìn pǎo leNghe nói đã cầm theo thư giới thiệu giả của Vương Kiến Hoa cho để chạy mất rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn tā tiǎo suō zhāng èr lài qī fù zán men jiā xiǎo lánEm xem, nó xúi giục Trương Nhị Lại ức hiếp Hiểu Lan nhà mình,

HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì quē le dà dé le gàn zhè zhǒng shì tā bà yě bèi zhuā leĐúng là quá thất đức, lại đi làm chuyện này. Bố nó cũng bị bắt rồi.

HSK 7
0:03s
nà shì bú shì jiù méi rén gěi xiǎo lán dǎo luàn leVậy là không có ai phá quấy Hiểu Lan nữa rồi nhỉ?










