Cách dùng "都憋坏了吧 那当然" (dōu biē huài le ba nà dāng rán) trong hội thoại tiếng Trung

dōubiēhuàileba dāngrán

Mẹ nhịn mãi khó chịu lắm rồi nhỉ? Dĩ nhiên rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:30
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1关主任想问这个问题 很久了吧guān zhǔ rèn xiǎng wèn zhè ge wèn tí hěn jiǔ le baChủ nhiệm Quan muốn hỏi câu này từ lâu lắm rồi phải không?
2都憋坏了吧 那当然dōu biē huài le ba nà dāng ránMẹ nhịn mãi khó chịu lắm rồi nhỉ? Dĩ nhiên rồi,
3不是想让你高考吗bú shì xiǎng ràng nǐ gāo kǎo machẳng phải vì để con thi đại học sao?

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 4 of 11)
兰儿 不用管他 有啥程序 你继续啊
HSK 5
0:03s
lán ér bù yòng guǎn tā yǒu shá chéng xù nǐ jì xù aLan, cháu cứ mặc kệ nó, còn cần làm gì nữa thì cháu tiếp tục đi.

快 怎么说 谢谢晓兰姐 晓兰姐生日快乐
HSK 2
0:03s
kuài zěn me shuō xiè xiè xiǎo lán jiě xiǎo lán jiě shēng rì kuài lèMau lên, phải nói thế nào? Em cảm ơn chị Hiểu Lan. Chúc chị Hiểu Lan sinh nhật vui vẻ,

快去看电视 晓兰采访要开始了
HSK 5
0:03s
kuài qù kàn diàn shì xiǎo lán cǎi fǎng yào kāi shǐ lemau ra xem tivi đi, đoạn phỏng vấn của Hiểu Lan sắp bắt đầu rồi.

现在我们第一时间 赶到现场对她进行采访
HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ men dì yī shí jiān gǎn dào xiàn chǎng duì tā jìn xíng cǎi fǎngHiện tại chúng tôi đã lập tức có mặt tại hiện trường để thực hiện cuộc phỏng vấn với em ấy.

首先让我们恭喜夏同学 获得如此好的成绩
HSK 5
0:03s
shǒu xiān ràng wǒ men gōng xǐ xià tóng xué huò dé rú cǐ hǎo de chéng jìTrước hết chúng tôi xin được chúc mừng em Hạ đã đạt được thành tích xuất sắc như vậy.

大家都静静 听不见晓兰说话了 先静静啊
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu jìng jìng tīng bú jiàn xiǎo lán shuō huà le xiān jìng jìng aMọi người trật tự nào. Không nghe thấy Hiểu Lan nói gì nữa rồi. Trật tự đã.

我有今天的成绩 不是从天而降的
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu jīn tiān de chéng jì bú shì cóng tiān ér jiàng deEm có được thành quả như ngày hôm nay không phải từ trên trời rơi xuống.

没有他们 就没有现在的我
HSK 2
0:03s
méi yǒu tā men jiù méi yǒu xiàn zài de wǒKhông có họ thì sẽ không có em của hiện tại.

听听这孩子多懂事啊 是吧
HSK 7
0:03s
tīng tīng zhè hái zi duō dǒng shì a shì baNghe con bé nói kìa, hiểu chuyện thật, phải không?

夏同学 你手上怎么打了石膏啊 是受伤了吗
HSK 4
0:03s
xià tóng xué nǐ shǒu shàng zěn me dǎ le shí gāo a shì shòu shāng le maEm Hạ, sao tay em lại bó bột vậy? Em bị thương à?

有些主观题 可能答得不是很好
HSK 5
0:03s
yǒu xiē zhǔ guān tí kě néng dá dé bú shì hěn hǎoCó vài câu hỏi tự luận có lẽ em làm chưa được tốt lắm.

怎么会在高考前受伤呢 是出了什么意外吗
HSK 5
0:03s
zěn me huì zài gāo kǎo qián shòu shāng ne shì chū le shén me yì wài maSao lại bị thương trước kỳ thi đại học vậy? Xảy ra tai nạn gì sao?

是被人踩到了手腕
HSK 7
0:03s
shì bèi rén cǎi dào le shǒu wànCó người giẫm lên cổ tay em,

不过好在并没有影响我
HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài bìng méi yǒu yǐng xiǎng wǒNhưng may mà chuyện đó không ảnh hưởng đến em.

我也想通过这次经历 告诉同学们
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng tōng guò zhè cì jīng lì gào sù tóng xué menEm cũng muốn thông qua trải nghiệm lần này để nói với các bạn học rằng,

人生总是有 各种各样的意外
HSK 5
0:03s
rén shēng zǒng shì yǒu gè zhǒng gè yàng de yì wàitrong cuộc sống luôn có đủ loại chuyện ngoài ý muốn.

不要恐惧 不要退缩
HSK 7
0:03s
bú yào kǒng jù bú yào tuì suōĐừng sợ hãi, đừng lùi bước.

都要勇敢地直面问题 解决问题
HSK 4
0:03s
dōu yào yǒng gǎn dì zhí miàn wèn tí jiě jué wèn tícũng phải dũng cảm đối diện và giải quyết vấn đề.

孩子真是 我们村里的骄傲啊
HSK 7
0:03s
hái zi zhēn shì wǒ men cūn lǐ de jiāo ào aĐứa trẻ này đúng là niềm tự hào của cả thôn chúng ta.

晓兰 刚才你在电视里 表现得真好 谢谢叔
HSK 4
0:03s
xiǎo lán gāng cái nǐ zài diàn shì lǐ biǎo xiàn dé zhēn hǎo xiè xiè shūHiểu Lan, ban nãy cháu lên tivi thể hiện tốt lắm. Cảm ơn chú.