Cách dùng "就别掉眼泪了啊" (jiù bié diào yǎn lèi le a) trong hội thoại tiếng Trung
就别掉眼泪了啊
jiù bié diào yǎn lèi le a
đừng rớt nước mắt chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
5:07
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这孩子们 也太不容易了 行啦 这高兴的日子 | zhè hái zi men yě tài bù róng yì le xíng la zhè gāo xìng de rì zi | Mấy đứa trẻ này thật chẳng dễ dàng gì. Được rồi. Ngày vui thế này, |
| 2▶ | 就别掉眼泪了啊 | jiù bié diào yǎn lèi le a | đừng rớt nước mắt chứ. |
| 3 | 我是高兴 对对对 晚上大伙儿 都到我家喝酒去啊 | wǒ shì gāo xìng duì duì duì wǎn shàng dà huǒ ér dōu dào wǒ jiā hē jiǔ qù a | Tôi chỉ đang vui quá thôi. Đúng, đúng, đúng. Tối nay, mọi người đều qua nhà tôi uống rượu nhé. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nà wǒ bù dé bù duàn dì nǔ lì cái néng pèi dé shàng tāVậy nên con cũng phải tiếp tục nỗ lực thì mới xứng với cô ấy.

HSK 2
0:03s
zán jiù bù shuō nǐ shēng zài zhōu jiā duì baChúng ta khoan chưa nói đến việc con sinh ra trong nhà họ Châu, đúng không nào?

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě shì píng zì jǐ běn shì kǎo shàng huá qīng deThì con cũng dựa vào bản lĩnh của mình để thi đỗ vào Hoa Thanh mà.

HSK 7
0:03s
zěn me huán gěi wǒ ér zi zhěng bù zì xìn le ne zhēn shì māSao lại khiến con trai mẹ thiếu tự tin thế chứ? Thật đúng là... Mẹ.

HSK 6
0:03s
wǒ de qǐ diǎn bǐ hěn duō rén dōu yào gāovạch xuất phát của con đã cao hơn rất nhiều người rồi.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng shì fù chū le bǐ wǒ duō chéng bǎi shàng qiān bèi de nǔ lìchắc chắn cô ấy đã phải nỗ lực gấp trăm, nghìn lần so với con,

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào nǐ néng zhè me shuō mā mā duō gāo xìng maCon có biết con nói ra được những lời này khiến mẹ vui đến nhường nào không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ péi nǐ zǒu guò de zhè duàn shí guāng[về khoảng thời gian mà tôi trải qua cùng cô không.]

HSK 6
0:03s
lèi le xiē huì er màn diǎn bié chēng zhe aMệt thì nghỉ một lát, chậm thôi. Đừng có cố quá nhé.

HSK 6
0:03s
chéng chéng chéng màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎnĐược, được, được. Từ từ, từ từ, từ từ thôi. Chậm thôi, chậm thôi nào.

HSK 4
0:03s
lái bǎi zhèng le zhuǎn guò lái zhuǎn guò láiNào, đặt cho thẳng vào. Xoay qua đây, xoay qua đây.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ men liǎ shuō a nǐ men liǎ de rèn wù jiù kàn hǎo leTôi nói hai anh nghe, nhiệm vụ của hai anh là phải trông cho kỹ vào.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng lǐ de dàn gāo hǎo piào liàng a nǐ yào biǎo xiàn hǎoBánh kem ở thành phố đẹp quá. Con mà ngoan