Cách dùng "开业大吉" (kāi yè dà jí) trong hội thoại tiếng Trung
开业大吉
♪ Tuổi trẻ chúng ta ơi ♪ Khai trương hồng phát.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
39:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 将自己 当作时代的一员了 | jiāng zì jǐ dàng zuò shí dài de yī yuán le | [mà coi bản thân] ♪ Vừa nồng nhiệt lại vừa ngây ngô ♪ [là một thành viên của thời đại này.] |
| 2▶ | 开业大吉 | kāi yè dà jí | ♪ Tuổi trẻ chúng ta ơi ♪ Khai trương hồng phát. |
| 3 | 好 好 | hǎo hǎo | Tốt, tốt lắm. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s
zuò gè zì wǒ jiè shào lái zhǔn bèi shāo děng yí xià dà jiā hǎoEm tự giới thiệu về mình nhé. Nào, chuẩn bị... - Chờ một chút. - Chào mọi người.

HSK 6
0:03s
pāi le yě bō bù liǎo lǎo shī bù hǎo yì sī wǒ xiǎng wèn yī xiàCó quay cũng không được phát. Thầy ơi, xin lỗi thầy. Cho em hỏi,

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu cǎi fǎng le wèi shén me dào wǒ zhè ér jiù tíng leai cũng được phỏng vấn cả, tại sao đến lượt em lại dừng lại ạ?

HSK 4
0:03s
wǒ shì cóng nóng cūn lái de píng shí dōu shì mái tóu xué xíem đến từ nông thôn, bình thường chỉ biết vùi đầu vào học hành,

HSK 2
0:03s
bù tài dǒng rén qíng shì gù néng bù néng gào sù wǒkhông mấy am hiểu về các mối quan hệ xã hội. Thầy có thể cho em biết,

HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào shì dé zuì le nǎ wèi dà lǐng dǎoem lỡ đắc tội với vị lãnh đạo lớn nào không ạ?

HSK 3
0:03s
hǎo xià yí gè ba xíng nà zán men jiù xià yí gè baVâng ạ. Người tiếp theo đi. Được rồi, vậy chúng ta chuyển sang người tiếp theo.