Cách dùng "那个夏晓兰 是吗 对对对" (nà ge xià xiǎo lán shì ma duì duì duì) trong hội thoại tiếng Trung
那个夏晓兰 是吗 对对对
là của Hạ Hiểu Lan đó hả? Đúng, đúng, đúng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:05
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你那个写字台 前面那墙上贴的 英语复习方法的 | nǐ nà ge xiě zì tái qián miàn nà qiáng shàng tiē de yīng yǔ fù xí fāng fǎ de | Phương pháp ôn tập tiếng Anh dán ở trên bức tường trước bàn học của con |
| 2▶ | 那个夏晓兰 是吗 对对对 | nà ge xià xiǎo lán shì ma duì duì duì | là của Hạ Hiểu Lan đó hả? Đúng, đúng, đúng. |
| 3 | 要不是她帮我英语 提高了三十多分 | yào bú shì tā bāng wǒ yīng yǔ tí gāo le sān shí duō fēn | Nếu không nhờ cô ấy giúp con tăng hơn 30 điểm môn tiếng Anh |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nà wǒ bù dé bù duàn dì nǔ lì cái néng pèi dé shàng tāVậy nên con cũng phải tiếp tục nỗ lực thì mới xứng với cô ấy.

HSK 2
0:03s
zán jiù bù shuō nǐ shēng zài zhōu jiā duì baChúng ta khoan chưa nói đến việc con sinh ra trong nhà họ Châu, đúng không nào?

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě shì píng zì jǐ běn shì kǎo shàng huá qīng deThì con cũng dựa vào bản lĩnh của mình để thi đỗ vào Hoa Thanh mà.

HSK 7
0:03s
zěn me huán gěi wǒ ér zi zhěng bù zì xìn le ne zhēn shì māSao lại khiến con trai mẹ thiếu tự tin thế chứ? Thật đúng là... Mẹ.

HSK 6
0:03s
wǒ de qǐ diǎn bǐ hěn duō rén dōu yào gāovạch xuất phát của con đã cao hơn rất nhiều người rồi.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng shì fù chū le bǐ wǒ duō chéng bǎi shàng qiān bèi de nǔ lìchắc chắn cô ấy đã phải nỗ lực gấp trăm, nghìn lần so với con,

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào nǐ néng zhè me shuō mā mā duō gāo xìng maCon có biết con nói ra được những lời này khiến mẹ vui đến nhường nào không?

HSK 6
0:03s
wǒ péi nǐ zǒu guò de zhè duàn shí guāng[về khoảng thời gian mà tôi trải qua cùng cô không.]

HSK 6
0:03s
lèi le xiē huì er màn diǎn bié chēng zhe aMệt thì nghỉ một lát, chậm thôi. Đừng có cố quá nhé.

HSK 6
0:03s
chéng chéng chéng màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎnĐược, được, được. Từ từ, từ từ, từ từ thôi. Chậm thôi, chậm thôi nào.

HSK 4
0:03s
lái bǎi zhèng le zhuǎn guò lái zhuǎn guò láiNào, đặt cho thẳng vào. Xoay qua đây, xoay qua đây.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ men liǎ shuō a nǐ men liǎ de rèn wù jiù kàn hǎo leTôi nói hai anh nghe, nhiệm vụ của hai anh là phải trông cho kỹ vào.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
chéng lǐ de dàn gāo hǎo piào liàng a nǐ yào biǎo xiàn hǎoBánh kem ở thành phố đẹp quá. Con mà ngoan




