Cách dùng "然而时不时 蹦出的幺蛾子提醒我" (rán ér shí bù shí bèng chū de yāo é zi tí xǐng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
然而时不时 蹦出的幺蛾子提醒我
[Thế nhưng, thi thoảng] [những rắc rối từ đâu xuất hiện lại nhắc nhở tôi,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
42:21
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更多的时候 干脆什么也不想 顺着心意而活 | gèng duō de shí hòu gān cuì shén me yě bù xiǎng shùn zhe xīn yì ér huó | [Nhưng phần lớn thời gian] [Chung kết Cuộc thi tiếng Anh Sinh viên Toàn quốc lần thứ nhất] [Năm 1987, năm tư] [tôi chẳng buồn nghĩ ngợi gì hết,] [cứ sống theo con tim mách bảo.] |
| 2▶ | 然而时不时 蹦出的幺蛾子提醒我 | rán ér shí bù shí bèng chū de yāo é zi tí xǐng wǒ | [Thế nhưng, thi thoảng] [những rắc rối từ đâu xuất hiện lại nhắc nhở tôi,] |
| 3 | 有些事情 | yǒu xiē shì qíng | [có những chuyện] |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ gēn shěng zhuàng yuán kěn dìng shì méi fǎ bǐChắc chắn là tôi không so được với thủ khoa của tỉnh rồi.

HSK 3
0:03s
dàn shì yīng gāi yě shì kě yǐ kǎo dé shàng huá qīng deNhưng mà có lẽ cũng đủ để đỗ vào Hoa Thanh,

HSK 4
0:03s
wǒ de gāo kǎo chéng jì jiù shì zuì hǎo de lǐ wùThành tích thi đại học của tôi chính là món quà tuyệt vời nhất rồi.

HSK 4
0:03s
bú huì kāi xīn dé lián zì jǐ shēng rì dōu wàng le baChẳng lẽ cô vui đến mức quên luôn sinh nhật mình rồi à?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái shì sòng yí gè nǐ xǐ huān de zuì zhòng yàothì tặng một thứ mà cô thích mới là quan trọng nhất.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
guān zhǔ rèn xiǎng wèn zhè ge wèn tí hěn jiǔ le baChủ nhiệm Quan muốn hỏi câu này từ lâu lắm rồi phải không?

HSK 4
0:03s
xiàn zài kǎo yě kǎo wán le qìng zhù yě qìng zhù wán leBây giờ thi cũng xong rồi, ăn mừng cũng đã xong.

HSK 6
0:03s
nǐ bù jué dé nǐ yǒu yì wù gēn nǐ mā mā huì bào yī xià maCon không thấy mình có nghĩa vụ phải báo cáo với mẹ một chút sao?

HSK 6
0:03s
xíng nà wǒ jiù gēn guān zhǔ rèn huì bào yī xiàĐược, vậy con xin phép báo cáo đôi chút với chủ nhiệm Quan.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bú shì tā bāng wǒ yīng yǔ tí gāo le sān shí duō fēnNếu không nhờ cô ấy giúp con tăng hơn 30 điểm môn tiếng Anh

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhè cì xià dìng jué xīn fù dú kǎo dà xuéThật ra lần này con quyết tâm ôn thi lại để vào đại học

HSK 4
0:03s
tā méi yǒu yīn wèi wǒ tiáo jiàn hǎo jiù diǎn tóu dā yìngCô ấy không vì con có điều kiện mà gật đầu đồng ý ngay.




