Cách dùng "他的手已经被砍伤了" (tā de shǒu yǐ jīng bèi kǎn shāng le) trong hội thoại tiếng Trung

deshǒujīngbèikǎnshāngle

Tay anh ta đã bị chém rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们呢 就在一个草堆啊 找到了他wǒ men ne jiù zài yí gè cǎo duī a zhǎo dào le tāChúng tôi tìm được anh ta ở một đống rơm.
2他的手已经被砍伤了tā de shǒu yǐ jīng bèi kǎn shāng leTay anh ta đã bị chém rồi.
3砍他的是赵勇 还有他的弟弟赵刚kǎn tā de shì zhào yǒng hái yǒu tā de dì di zhào gāngNgười chém anh ta là Triệu Dũng và em trai Triệu Cương.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 11 of 11)
做个自我介绍 来 准备 稍等一下 大家好
HSK 6
0:03s
zuò gè zì wǒ jiè shào lái zhǔn bèi shāo děng yí xià dà jiā hǎoEm tự giới thiệu về mình nhé. Nào, chuẩn bị... - Chờ một chút. - Chào mọi người.

拍了也播不了 老师 不好意思 我想问一下
HSK 6
0:03s
pāi le yě bō bù liǎo lǎo shī bù hǎo yì sī wǒ xiǎng wèn yī xiàCó quay cũng không được phát. Thầy ơi, xin lỗi thầy. Cho em hỏi,

每个人都采访了 为什么到我这儿就停了
HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu cǎi fǎng le wèi shén me dào wǒ zhè ér jiù tíng leai cũng được phỏng vấn cả, tại sao đến lượt em lại dừng lại ạ?

我是从农村来的 平时都是埋头学习
HSK 4
0:03s
wǒ shì cóng nóng cūn lái de píng shí dōu shì mái tóu xué xíem đến từ nông thôn, bình thường chỉ biết vùi đầu vào học hành,

不太懂人情世故 能不能告诉我
HSK 2
0:03s
bù tài dǒng rén qíng shì gù néng bù néng gào sù wǒkhông mấy am hiểu về các mối quan hệ xã hội. Thầy có thể cho em biết,

我不知道是得罪了 哪位大领导
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào shì dé zuì le nǎ wèi dà lǐng dǎoem lỡ đắc tội với vị lãnh đạo lớn nào không ạ?

好 下一个吧 行 那咱们就下一个吧
HSK 3
0:03s
hǎo xià yí gè ba xíng nà zán men jiù xià yí gè baVâng ạ. Người tiếp theo đi. Được rồi, vậy chúng ta chuyển sang người tiếp theo.