Cách dùng "我父母已经分居很久了" (wǒ fù mǔ yǐ jīng fēn jū hěn jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
我父母已经分居很久了
bố mẹ cháu đã ở riêng rất lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
25:38
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在鞍庆一中 插班的时候 | wǒ zài ān qìng yī zhōng chā bān de shí hòu | lúc cháu chuyển vào học ở trường Trung học số một An Khánh, |
| 2▶ | 我父母已经分居很久了 | wǒ fù mǔ yǐ jīng fēn jū hěn jiǔ le | bố mẹ cháu đã ở riêng rất lâu rồi. |
| 3 | 读书我也没有花 大伯家的钱 | dú shū wǒ yě méi yǒu huā dà bó jiā de qián | Cháu đi học cũng không dùng tiền của nhà bác cả. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
ér shì xuǎn zé le kào zì jǐ ér qiě hái chéng gōng leCô ấy chọn cách dựa vào chính mình, và còn rất thành công.

HSK 6
0:03s
nà wǒ bù dé bù duàn dì nǔ lì cái néng pèi dé shàng tāVậy nên con cũng phải tiếp tục nỗ lực thì mới xứng với cô ấy.

HSK 2
0:03s
zán jiù bù shuō nǐ shēng zài zhōu jiā duì baChúng ta khoan chưa nói đến việc con sinh ra trong nhà họ Châu, đúng không nào?

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě shì píng zì jǐ běn shì kǎo shàng huá qīng deThì con cũng dựa vào bản lĩnh của mình để thi đỗ vào Hoa Thanh mà.

HSK 7
0:03s
zěn me huán gěi wǒ ér zi zhěng bù zì xìn le ne zhēn shì māSao lại khiến con trai mẹ thiếu tự tin thế chứ? Thật đúng là... Mẹ.

HSK 6
0:03s
wǒ de qǐ diǎn bǐ hěn duō rén dōu yào gāovạch xuất phát của con đã cao hơn rất nhiều người rồi.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng shì fù chū le bǐ wǒ duō chéng bǎi shàng qiān bèi de nǔ lìchắc chắn cô ấy đã phải nỗ lực gấp trăm, nghìn lần so với con,

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào nǐ néng zhè me shuō mā mā duō gāo xìng maCon có biết con nói ra được những lời này khiến mẹ vui đến nhường nào không?

HSK 6
0:03s
wǒ péi nǐ zǒu guò de zhè duàn shí guāng[về khoảng thời gian mà tôi trải qua cùng cô không.]

HSK 6
0:03s
lèi le xiē huì er màn diǎn bié chēng zhe aMệt thì nghỉ một lát, chậm thôi. Đừng có cố quá nhé.

HSK 6
0:03s
chéng chéng chéng màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎnĐược, được, được. Từ từ, từ từ, từ từ thôi. Chậm thôi, chậm thôi nào.

HSK 4
0:03s
lái bǎi zhèng le zhuǎn guò lái zhuǎn guò láiNào, đặt cho thẳng vào. Xoay qua đây, xoay qua đây.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ men liǎ shuō a nǐ men liǎ de rèn wù jiù kàn hǎo leTôi nói hai anh nghe, nhiệm vụ của hai anh là phải trông cho kỹ vào.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s




