Cách dùng "一个农村出来的孩子" (yí gè nóng cūn chū lái de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
一个农村出来的孩子
Một đứa trẻ xuất thân từ nông thôn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还不一定能考得上呢 | wǒ hái bù yí dìng néng kǎo dé shàng ne | thì chưa chắc con đã thi đỗ. |
| 2▶ | 一个农村出来的孩子 | yí gè nóng cūn chū lái de hái zi | Một đứa trẻ xuất thân từ nông thôn |
| 3 | 得了全省的理科状元 | dé le quán shěng de lǐ kē zhuàng yuán | mà đạt được danh hiệu thủ khoa khối tự nhiên của cả tỉnh à? |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 5 of 11)
HSK 7
0:03s
yě yí dìng huì yǒu bǐ xiàn zài gèng jiā huī huáng de shí kènhất định sẽ còn có những khoảnh khắc huy hoàng hơn bây giờ.

HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ gěi wǒ chóng xīn kāi shǐ de jī huì[cảm ơn mày] [đã cho tao cơ hội bắt đầu lại từ đầu.]

HSK 5
0:03s
wǒ zài yě bù néng kǒu shì xīn fēi dì fǒu rèn[tôi không thể tiếp tục] [dối lòng phủ nhận rằng]

HSK 5
0:03s
shuí zài hū shì bú shì zài mèng lǐ[thì ai quan tâm có phải là đang ở trong mơ hay không chứ?]

HSK 5
0:03s
qí shí wǒ méi yǒu nà me duō de liàn ài jīng lìThật ra em không có nhiều kinh nghiệm yêu đương.

HSK 4
0:03s
nǐ nǐ lěng jìng yì diǎn xià cháng zhēng wǒ bù néng méi yǒu shǒuAnh... anh bình tĩnh lại đi, Hạ Trường Chinh. Tôi không thể không có tay được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎng zǔ zhǐ nǐ cān jiā gāo kǎomục đích là muốn ngăn cháu tham gia kỳ thi đại học.

HSK 6
0:03s
xiàn zài cūn lǐ ne tiān tiān dōu zài yì lùn nǐbây giờ trong thôn ngày nào mọi người cũng bàn tán về cháu,

HSK 7
0:03s
tā ne shì xīn lǐ yǒu guǐ bèi kǒng jù xià pò le dǎnHắn có tật giật mình, tự sợ hãi hết hồn hết vía.

HSK 4
0:03s
hòu lái a wǒ men qù dà hé cūn zhǎo xià cháng zhēng liǎo jiě qíng kuàngSau đó, chúng tôi tới thôn Đại Hà, tìm Hạ Trường Chinh để hỏi tình hình.

HSK 2
0:03s
wǒ men ne jiù zài yí gè cǎo duī a zhǎo dào le tāChúng tôi tìm được anh ta ở một đống rơm.

HSK 6
0:03s
hǎo xiàng hòu lái xià cháng zhēng lài zhe tā men yī xiē qiánHình như sau đó Hạ Trường Chinh đã quỵt của chúng một khoản tiền.






