Cách dùng "走 神神秘秘的" (zǒu shén shén mì mì de) trong hội thoại tiếng Trung

zǒu shénshénde

♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Đi thôi. Bí hiểm thế.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
41:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1到了你就知道了dào le nǐ jiù zhī dào le♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪ Đến nơi rồi mẹ sẽ biết thôi.
2走 神神秘秘的zǒu shén shén mì mì de♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Đi thôi. Bí hiểm thế.
3zǒu♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Đi thôi.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 10 of 11)
夏晓兰 真棒 太棒了 太棒了
HSK 4
0:03s
xià xiǎo lán zhēn bàng tài bàng le tài bàng le♪ Trên đường đời, có nhau nương tựa là đủ rồi ♪ Hạ Hiểu Lan. Giỏi quá, tuyệt vời quá. Giỏi quá đi.

学得越多 越觉得自己无知
HSK 7
0:03s
xué dé yuè duō yuè jué de zì jǐ wú zhī[học càng nhiều] ♪ Hướng về phương xa ♪ [càng cảm thấy mình thiếu kiến thức.]

翻过来 弯点腰 就这样 对
HSK 5
0:03s
fān guò lái wān diǎn yāo jiù zhè yàng duì♪ Chi bằng cứ tiến bước không ngoái đầu ♪ Lật lại, khom lưng chút, như thế đấy. Đúng rồi.

这个春节 可以邀请你去我家吗
HSK 4
0:03s
zhè ge chūn jié kě yǐ yāo qǐng nǐ qù wǒ jiā ma♪ Chúng ta cứ dốc hết sức mình ♪ Tết năm nay ♪ Là đủ rồi ♪ có thể mời em về nhà anh chơi không?

别擦了 走 带你去个地方 去哪儿啊
HSK 4
0:03s
bié cā le zǒu dài nǐ qù gè dì fāng qù nǎ ér a♪ Trên đường đời, có nhau nương tựa là đủ rồi ♪ đừng lau nữa. Đi, con đưa mẹ đến nơi này. ♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪ Đi đâu thế?

以后 这就是咱们的房子了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè jiù shì zán men de fáng zi le[Giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản thành phố Kinh Thành] Sau này, đây chính là nhà của chúng ta.

以后这房子可值钱了
HSK 7
0:03s
yǐ hòu zhè fáng zi kě zhí qián leSau này ngôi nhà này sẽ giá trị lắm đấy.

答应我 不到万不得已 千万不能卖
HSK 4
0:03s
dā yìng wǒ bú dào wàn bù dé yǐ qiān wàn bù néng màiHứa với con đi, chưa tới bước đường cùng thì không bao giờ được bán.

没什么 总之就是千万不能卖
HSK 5
0:03s
méi shén me zǒng zhī jiù shì qiān wàn bù néng màiKhông có gì ạ. Tóm lại là không bao giờ được bán.

然而时不时 蹦出的幺蛾子提醒我
HSK 7
0:03s
rán ér shí bù shí bèng chū de yāo é zi tí xǐng wǒ[Thế nhưng, thi thoảng] [những rắc rối từ đâu xuất hiện lại nhắc nhở tôi,]

还没有完全了结
HSK 7
0:03s
hái méi yǒu wán quán liǎo jié[vẫn chưa hoàn toàn kết thúc.]

幸亏提前找你詹阿姨要票了 对 要不进不来呢
HSK 7
0:03s
xìng kuī tí qián zhǎo nǐ zhān ā yí yào piào le duì yào bù jìn bù lái neMay mà xin vé cô Chiêm của con từ trước. Đúng, không thì chẳng vào được.

晓兰知不知道我们今天要来
HSK 1
0:03s
xiǎo lán zhī bù zhī dào wǒ men jīn tiān yào láiHiểu Lan có biết hôm nay chúng ta đến không?

我没让他告诉晓兰 比赛够紧张的了
HSK 4
0:03s
wǒ méi ràng tā gào sù xiǎo lán bǐ sài gòu jǐn zhāng de leCon không cho nó nói cho Hiểu Lan biết. Cuộc thi đã đủ áp lực rồi,

好 同学 过去等着采访吧 好 谢谢
HSK 5
0:03s
hǎo tóng xué guò qù děng zhe cǎi fǎng ba hǎo xiè xièĐược rồi, các em, qua bên kia đợi phỏng vấn nhé. Vâng, cảm ơn.

请十二号选手 准备接受采访
HSK 5
0:03s
qǐng shí èr hào xuǎn shǒu zhǔn bèi jiē shòu cǎi fǎng- Số 12 đến rồi. - Mời thí sinh số 12 chuẩn bị nhận phỏng vấn.

哪位是华清大学的 带队老师 我是 我是
HSK 7
0:03s
nǎ wèi shì huá qīng dà xué de dài duì lǎo shī wǒ shì wǒ shìAi là giáo viên dẫn đoàn của đại học Hoa Thanh nhỉ? Là tôi, tôi đây.

您跟我来一下 评审委会有些情况 想跟你了解 好
HSK 4
0:03s
nín gēn wǒ lái yī xià píng shěn wěi huì yǒu xiē qíng kuàng xiǎng gēn nǐ liǎo jiě hǎoMời cô đi theo tôi một chút. Ban giám khảo muốn trao đổi với cô về một số vấn đề. Được.

你先采访 老师去一下啊 好 加油
HSK 5
0:03s
nǐ xiān cǎi fǎng lǎo shī qù yī xià a hǎo jiā yóuEm cứ phỏng vấn trước đi, cô đi một lát nhé. Vâng. Cố lên nhé.

来 同学坐 咱们开心点啊 好
HSK 3
0:03s
lái tóng xué zuò zán men kāi xīn diǎn a hǎoNào, mời em ngồi. Cứ vui vẻ thoải mái nhé. Dạ vâng.