Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "走 神神秘秘的" (zǒu shén shén mì mì de) trong hội thoại tiếng Trung

走 神神秘秘的

zǒu shén shén mì mì de

♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Đi thôi. Bí hiểm thế.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
41:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1到了你就知道了dào le nǐ jiù zhī dào le♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪ Đến nơi rồi mẹ sẽ biết thôi.
2走 神神秘秘的zǒu shén shén mì mì de♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Đi thôi. Bí hiểm thế.
3zǒu♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Đi thôi.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 2 of 11)
是是是 陈庆也优秀
HSK 4
0:03s
shì shì shì chén qìng yě yōu xiùPhải, phải, phải, Trần Khánh cũng rất xuất sắc.
我跟省状元 肯定是没法比
HSK 7
0:03s
wǒ gēn shěng zhuàng yuán kěn dìng shì méi fǎ bǐChắc chắn là tôi không so được với thủ khoa của tỉnh rồi.
但是 应该也是可以 考得上华清的
HSK 3
0:03s
dàn shì yīng gāi yě shì kě yǐ kǎo dé shàng huá qīng deNhưng mà có lẽ cũng đủ để đỗ vào Hoa Thanh,
我的高考成绩 就是最好的礼物
HSK 4
0:03s
wǒ de gāo kǎo chéng jì jiù shì zuì hǎo de lǐ wùThành tích thi đại học của tôi chính là món quà tuyệt vời nhất rồi.
不会开心得 连自己生日都忘了吧
HSK 4
0:03s
bú huì kāi xīn dé lián zì jǐ shēng rì dōu wàng le baChẳng lẽ cô vui đến mức quên luôn sinh nhật mình rồi à?
我本来还想 给你个惊喜
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái hái xiǎng gěi nǐ gè jīng xǐVốn dĩ tôi còn định tạo cho cô một bất ngờ.
还是送一个你喜欢的 最重要
HSK 3
0:03s
hái shì sòng yí gè nǐ xǐ huān de zuì zhòng yàothì tặng một thứ mà cô thích mới là quan trọng nhất.
我逗你玩呢 你可别当真
HSK 7
0:03s
wǒ dòu nǐ wán ne nǐ kě bié dàng zhēnTôi đùa anh chút thôi, anh đừng tưởng thật nhé.
关主任想问这个问题 很久了吧
HSK 5
0:03s
guān zhǔ rèn xiǎng wèn zhè ge wèn tí hěn jiǔ le baChủ nhiệm Quan muốn hỏi câu này từ lâu lắm rồi phải không?
都憋坏了吧 那当然
HSK 3
0:03s
dōu biē huài le ba nà dāng ránMẹ nhịn mãi khó chịu lắm rồi nhỉ? Dĩ nhiên rồi,
现在考也考完了 庆祝也庆祝完了
HSK 4
0:03s
xiàn zài kǎo yě kǎo wán le qìng zhù yě qìng zhù wán leBây giờ thi cũng xong rồi, ăn mừng cũng đã xong.
你不觉得你有义务 跟你妈妈汇报一下吗
HSK 6
0:03s
nǐ bù jué dé nǐ yǒu yì wù gēn nǐ mā mā huì bào yī xià maCon không thấy mình có nghĩa vụ phải báo cáo với mẹ một chút sao?
行 那我就跟关主任 汇报一下
HSK 6
0:03s
xíng nà wǒ jiù gēn guān zhǔ rèn huì bào yī xiàĐược, vậy con xin phép báo cáo đôi chút với chủ nhiệm Quan.
那个夏晓兰 是吗 对对对
HSK 1
0:03s
nà ge xià xiǎo lán shì ma duì duì duìlà của Hạ Hiểu Lan đó hả? Đúng, đúng, đúng.
要不是她帮我英语 提高了三十多分
HSK 5
0:03s
yào bú shì tā bāng wǒ yīng yǔ tí gāo le sān shí duō fēnNếu không nhờ cô ấy giúp con tăng hơn 30 điểm môn tiếng Anh
一个农村出来的孩子
HSK 4
0:03s
yí gè nóng cūn chū lái de hái ziMột đứa trẻ xuất thân từ nông thôn
其实我这次下定决心 复读考大学
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhè cì xià dìng jué xīn fù dú kǎo dà xuéThật ra lần này con quyết tâm ôn thi lại để vào đại học
我对她有好感
HSK 6
0:03s
wǒ duì tā yǒu hǎo gǎncon có cảm tình với cô ấy,
但是 让她给拒绝了
HSK 4
0:03s
dàn shì ràng tā gěi jù jué leNhưng mà đã bị cô ấy từ chối.
她没有因为我条件好 就点头答应
HSK 4
0:03s
tā méi yǒu yīn wèi wǒ tiáo jiàn hǎo jiù diǎn tóu dā yìngCô ấy không vì con có điều kiện mà gật đầu đồng ý ngay.