Cách dùng "不 是入赘" (bù shì rù zhuì) trong hội thoại tiếng Trung
不 是入赘
Không phải, là ở rể.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 他娶了妻了 | tā qǔ le qī le | đã lấy vợ rồi sao? |
| 2▶ | 不 是入赘 | bù shì rù zhuì | Không phải, là ở rể. |
| 3 | 我姐夫入赘我们家的 | wǒ jiě fū rù zhuì wǒ men jiā de | Tỷ phu ở rể nhà ta. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 10 of 10)gěi níng niáng hé nǐ jiě fū deCho Ninh Nương và tỷ phu của muội đấy. zhè me duō táng guǒ guò nián neNhiều kẹo thế, ăn Tết à? méi xiǎng dào tā rén hái guài hǎo de neKhông ngờ cô ấy tốt bụng thật. nà jìng yù hái bù rú nǐ necảnh ngộ còn chẳng bằng con nữa. nà shì zi shù yòu bù dàoCây hồng đâu có đổ, nǐ yī bèi zi dōu kě yǐ kǎo shì zicon có thể nướng hồng cả đời. nǐ hái néng yī bèi zi bù yuán fáng aNhưng con có thể không động phòng cả đời à? tā shì shuō xiān gēn wǒ yì qǐ zǒuChàng ấy bảo đi với con trước, wǒ bù guǎn nǐ xīn lǐ zěn me xiǎng deTa mặc kệ con nghĩ gì trong lòng, wǒ qiáo zhe yán zhèng nà hái zi shì gè dǐng hǎo deta thấy thằng nhóc Ngôn Chính đó rất tốt. nǐ kàn zhè huí nǐ men jiā chū zhè me dà de shìCon xem, lần này nhà con gặp chuyện lớn như thế, yào bú shì sūn gōng zi lái de jí shínếu Tôn công tử tới muộn xiàng zhè yàng yǒu dān dāng de nán rénNam nhân có trách nhiệm như vậy, nǐ hái bù gǎn jǐn chèn jī huìcon phải mau nhân cơ hội nà wǒ zhè yàng píng bái wú gù qù gēn tā yuán fángNhưng tự dưng con đi động phòng với chàng ấy zì jiā fū xù yǒu shén me bù chéng dePhu quân nhà mình thì có gì không được? nà hái yào zé gè rì zi aCòn phải chọn ngày lành à? dà niáng bái tiān gěi nǐ xǐ leđể ngủ trong phòng tân hôn rồi. tā hái néng shě de nǐ guāng gǎn ér shuì aNó nỡ để con ngủ dưới đất được à?