Cách dùng "淡定 说你金枪不倒" (dàn dìng shuō nǐ jīn qiāng bù dào) trong hội thoại tiếng Trung

dàndìng shuōjīnqiāngdào

- Bình tĩnh. - Nói ông vẫn giữ phong độ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
36:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我该说你什么好呢wǒ gāi shuō nǐ shén me hǎo neTa phải nói sao với ông đây?
2淡定 说你金枪不倒dàn dìng shuō nǐ jīn qiāng bù dào- Bình tĩnh. - Nói ông vẫn giữ phong độ,
3还说你宝刀未老啊 姐的地盘hái shuō nǐ bǎo dāo wèi lǎo a jiě de dì pán- Địa bàn của tỷ, - hay nói ông bảo đao chưa cùn?

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 4 of 10)
你家是不是来有钱亲戚了
HSK 4
0:03s
nǐ jiā shì bú shì lái yǒu qián qīn qī leNhà con có họ hàng giàu có đến thăm à?

比宋家搬迁那日还要气派
HSK 7
0:03s
bǐ sòng jiā bān qiān nà rì hái yào qì pàicòn sang trọng hơn cả hôm Tống gia dọn đi nữa.

姐夫回来了
HSK 2
0:03s
jiě fū huí lái leTỷ phu về rồi.

我熏腊肉熏到眼睛了
HSK 7
0:03s
wǒ xūn là ròu xūn dào yǎn jīng leTa làm thịt hun khói, bị khói làm cay mắt thôi.

还把家里收拾得干干净净的
HSK 4
0:03s
hái bǎ jiā lǐ shōu shí dé gān gān jìng jìng decòn dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ tinh tươm.

药在桌上 趁热喝
HSK 2
0:03s
yào zài zhuō shàng chèn rè hēThuốc ở trên bàn, uống luôn cho nóng đi.

王叔说已经结案了
HSK 2
0:03s
wáng shū shuō yǐ jīng jié àn leVương thúc nói đã kết án rồi,

到底是为劫财还是寻仇
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì wèi jié cái hái shì xún chóumuốn cướp của hay báo thù

要走的话宜早不宜迟
HSK 6
0:03s
yào zǒu de huà yí zǎo bù yí chíNếu đã muốn đi thì nên đi sớm.

你的伤也能再好一些
HSK 5
0:03s
nǐ de shāng yě néng zài hǎo yī xiēvết thương của huynh cũng sẽ khá hơn chút.

大叔大娘都是极好的人
HSK 3
0:03s
dà shū dà niáng dōu shì jí hǎo de rénĐại thúc, đại nương đều là người rất tốt,

我想把老家的田留给他们种
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng bǎ lǎo jiā de tián liú gěi tā men zhǒngTa muốn để lại ruộng đất ở quê cho họ cày cấy.

和离书我也会先写好给你
HSK 3
0:03s
hé lí shū wǒ yě huì xiān xiě hǎo gěi nǐTa cũng sẽ viết sẵn giấy hòa ly cho huynh

再留一笔银子给你当作盘缠
HSK 5
0:03s
zài liú yī bǐ yín zi gěi nǐ dàng zuò pán chánvà để lại một ít bạc cho huynh làm lộ phí.

还是想自己留下来养伤
HSK 4
0:03s
hái shì xiǎng zì jǐ liú xià lái yǎng shāngHay là muốn ở lại đây dưỡng thương?

那帮我把腊肉也挂了吧
HSK 4
0:03s
nà bāng wǒ bǎ là ròu yě guà le baVậy giúp ta treo thịt hun khói lên nhé.

有没有什么遗物你要一并带走的
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu shén me yí wù nǐ yào yī bìng dài zǒu dedi vật gì của cha mẹ đi luôn không?

那套刀我去哪儿都得带着
HSK 5
0:03s
nà tào dāo wǒ qù nǎ ér dōu dé dài zheĐi đâu ta cũng phải mang theo bộ dao đó,

你爹娘有没有同你说过
HSK 5
0:03s
nǐ diē niáng yǒu méi yǒu tóng nǐ shuō guòCha mẹ cô có từng nói với cô

就算逃命也要带上的吗
HSK 6
0:03s
jiù suàn táo mìng yě yào dài shàng de madù là chạy trốn để giữ mạng cũng phải mang theo không?