Cách dùng "李叔人这么好" (lǐ shū rén zhè me hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shūrénzhèmehǎo

Lý thúc tốt bụng như thế,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
33:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我想着wǒ xiǎng zheTa nghĩ
2李叔人这么好lǐ shū rén zhè me hǎoLý thúc tốt bụng như thế,
3那他的掌柜肯定也是个顶好的人nà tā de zhǎng guì kěn dìng yě shì gè dǐng hǎo de rénchưởng quầy của thúc ấy chắc chắn cũng là người cực kỳ tốt.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 3 of 10)
他到底有什么理由要杀你
HSK 6
0:03s
tā dào dǐ yǒu shén me lǐ yóu yào shā nǐRốt cuộc ông ta có lý do gì muốn giết huynh chứ?

怎么能和一朝之相有过节呢
HSK 3
0:03s
zěn me néng hé yī zhāo zhī xiāng yǒu guò jié nesao có thể có ân oán với thừa tướng đương triều được?

这个线头不是我找到的
HSK 1
0:03s
zhè ge xiàn tóu bú shì wǒ zhǎo dào deĐầu mối này không phải do ta tìm ra.

孙公子好
HSK 1
0:03s
sūn gōng zi hǎoChào Tôn công tử.

是 恩鸟
HSK 1
0:03s
shì ēn niǎonên là ân điểu.

所以兔兔要快点长大
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tù tù yào kuài diǎn zhǎng dàVì vậy thỏ con phải mau lớn lên,

长大以后隼隼可以吃兔兔
HSK 3
0:03s
zhǎng dà yǐ hòu sǔn sǔn kě yǐ chī tù tùđợi lớn rồi thì chim cắt có thể ăn thỏ con.

宁娘 别跟兔子玩了
HSK 5
0:03s
níng niáng bié gēn tù zi wán leNinh Nương, đừng chơi với thỏ nữa,

哪有让客人干活的道理
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu ràng kè rén gàn huó de dào lǐLàm gì có đạo lý bắt khách làm việc chứ.

我得让言正这小子欠我这份恩情
HSK 7
0:03s
wǒ dé ràng yán zhèng zhè xiǎo zi qiàn wǒ zhè fèn ēn qíngTa phải để tên nhãi Ngôn Chính nợ ta ân tình này,

让他还我一饭之恩便是
HSK 2
0:03s
ràng tā hái wǒ yī fàn zhī ēn biàn shìbảo hắn trả ơn ta bằng một bữa cơm là được.

真看上那个杀猪娘子了
HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng nà ge shā zhū niáng zǐ leđể mắt tới cô nương mổ lợn đó thật rồi à?

昨日在公堂上还强撑硬挺
HSK 1
0:03s
zuó rì zài gōng táng shàng hái qiáng chēng yìng tǐngHôm qua lúc trên công đường còn gồng mình chịu đựng.

喜欢上谁便是害谁
HSK 6
0:03s
xǐ huān shàng shuí biàn shì hài shuíthích ai cũng chỉ là hại người ta.

魏宣那个窝囊废统领三军
HSK 1
0:03s
wèi xuān nà ge wō nāng fèi tǒng lǐng sān jūntên vô dụng Ngụy Tuyên thống lĩnh ba quân

那侯爷不若明日跟我一起走
HSK 2
0:03s
nà hóu yé bù ruò míng rì gēn wǒ yì qǐ zǒuHay là mai hầu gia đi cùng ta đi?

你家的案子官府已经结案了
HSK 2
0:03s
nǐ jiā de àn zi guān fǔ yǐ jīng jié àn levụ án của nhà con, quan phủ đã kết án rồi. [Nha môn huyện Thanh Bình]

山贼翻我家里做什么
HSK 5
0:03s
shān zéi fān wǒ jiā lǐ zuò shén meSơn tặc lục soát nhà con để làm gì chứ?

先去别处暂避些时日
HSK 3
0:03s
xiān qù bié chù zàn bì xiē shí rìrồi đi nơi khác lánh tạm một thời gian.

言正会不会跟我一起
HSK 2
0:03s
yán zhèng huì bú huì gēn wǒ yì qǐliệu Ngôn Chính có đi cùng con không?