Cách dùng "是输在没长嘴啊" (shì shū zài méi zhǎng zuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

shìshūzàiméizhǎngzuǐa

[thua ở chỗ không biết mở miệng.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1原来这满京城的贵女yuán lái zhè mǎn jīng chéng de guì nǚ[Thì ra quý nữ khắp kinh thành]
2是输在没长嘴啊shì shū zài méi zhǎng zuǐ a[thua ở chỗ không biết mở miệng.]
3最近到底发生什么了zuì jìn dào dǐ fā shēng shén me leRốt cuộc dạo này xảy ra chuyện gì vậy?

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 3 of 10)
怎么能和一朝之相有过节呢
HSK 3
0:03s
zěn me néng hé yī zhāo zhī xiāng yǒu guò jié nesao có thể có ân oán với thừa tướng đương triều được?

这个线头不是我找到的
HSK 1
0:03s
zhè ge xiàn tóu bú shì wǒ zhǎo dào deĐầu mối này không phải do ta tìm ra.

孙公子好
HSK 1
0:03s
sūn gōng zi hǎoChào Tôn công tử.

是 恩鸟
HSK 1
0:03s
shì ēn niǎonên là ân điểu.

所以兔兔要快点长大
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ tù tù yào kuài diǎn zhǎng dàVì vậy thỏ con phải mau lớn lên,

长大以后隼隼可以吃兔兔
HSK 3
0:03s
zhǎng dà yǐ hòu sǔn sǔn kě yǐ chī tù tùđợi lớn rồi thì chim cắt có thể ăn thỏ con.

宁娘 别跟兔子玩了
HSK 5
0:03s
níng niáng bié gēn tù zi wán leNinh Nương, đừng chơi với thỏ nữa,

哪有让客人干活的道理
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu ràng kè rén gàn huó de dào lǐLàm gì có đạo lý bắt khách làm việc chứ.

我得让言正这小子欠我这份恩情
HSK 7
0:03s
wǒ dé ràng yán zhèng zhè xiǎo zi qiàn wǒ zhè fèn ēn qíngTa phải để tên nhãi Ngôn Chính nợ ta ân tình này,

让他还我一饭之恩便是
HSK 2
0:03s
ràng tā hái wǒ yī fàn zhī ēn biàn shìbảo hắn trả ơn ta bằng một bữa cơm là được.

真看上那个杀猪娘子了
HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng nà ge shā zhū niáng zǐ leđể mắt tới cô nương mổ lợn đó thật rồi à?

昨日在公堂上还强撑硬挺
HSK 1
0:03s
zuó rì zài gōng táng shàng hái qiáng chēng yìng tǐngHôm qua lúc trên công đường còn gồng mình chịu đựng.

喜欢上谁便是害谁
HSK 6
0:03s
xǐ huān shàng shuí biàn shì hài shuíthích ai cũng chỉ là hại người ta.

魏宣那个窝囊废统领三军
HSK 1
0:03s
wèi xuān nà ge wō nāng fèi tǒng lǐng sān jūntên vô dụng Ngụy Tuyên thống lĩnh ba quân

那侯爷不若明日跟我一起走
HSK 2
0:03s
nà hóu yé bù ruò míng rì gēn wǒ yì qǐ zǒuHay là mai hầu gia đi cùng ta đi?

你家的案子官府已经结案了
HSK 2
0:03s
nǐ jiā de àn zi guān fǔ yǐ jīng jié àn levụ án của nhà con, quan phủ đã kết án rồi. [Nha môn huyện Thanh Bình]

山贼翻我家里做什么
HSK 5
0:03s
shān zéi fān wǒ jiā lǐ zuò shén meSơn tặc lục soát nhà con để làm gì chứ?

先去别处暂避些时日
HSK 3
0:03s
xiān qù bié chù zàn bì xiē shí rìrồi đi nơi khác lánh tạm một thời gian.

言正会不会跟我一起
HSK 2
0:03s
yán zhèng huì bú huì gēn wǒ yì qǐliệu Ngôn Chính có đi cùng con không?

你家是不是来有钱亲戚了
HSK 4
0:03s
nǐ jiā shì bú shì lái yǒu qián qīn qī leNhà con có họ hàng giàu có đến thăm à?