Cách dùng "是我求他的" (shì wǒ qiú tā de) trong hội thoại tiếng Trung
是我求他的
Là ta xin chàng ấy đấy.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 也不能全怪他 | yě bù néng quán guài tā | cũng không thể trách chàng ấy hết được. |
| 2▶ | 是我求他的 | shì wǒ qiú tā de | Là ta xin chàng ấy đấy. |
| 3 | 你求他做的赘婿 | nǐ qiú tā zuò de zhuì xù | Cô xin hắn ở rể, |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 2 of 10)gěi tā mǎi xiāng xiāng cā shǒu nemua dầu thơm chà tay cho tỷ ấy. nǐ men shuō de shì yí gè rén maChúng ta đang nói về cùng một người à? yī bèi zi chī bù wán de zhū ròu alà ăn thịt heo cả đời cũng không hết. zhè yā tou shì gè shí chéng rénCon bé là người chân thành, ēn gōng jīn rì de dà ēnĐại ơn đại đức của ân nhân hôm nay, zhǎng yù huí lái dìng huì bào deTrường Ngọc về chắc chắn sẽ báo đáp. jiù shì nǐ jiù le wǒ fū jūnLà nhờ huynh cứu phu quân ta. shì yǒu shén me shì maCó chuyện gì sao? méi shì méi shìKhông sao, không sao. shì wǒ yīng gāi duō xiè fán niáng zǐ cái shìLà ta nên cảm tạ Phàn nương tử mới phải. duō kuī le nǐ zhè xiē shí rì zhào gù tāCũng may có cô chăm sóc huynh ấy thời gian qua. yán zhèng méi yǒu dōng jiāNgôn Chính không có chủ. zhè tiān dǐ xià yě méi yǒu rén gǎn dāng tā de jiāTrong thiên hạ này, cũng không ai dám nhận là chủ của huynh ấy. lián chéng qīn zhè me zhòng yào de shì dōu bù gào sù wǒđến chuyện quan trọng như thành thân cũng chẳng nói cho ta biết, hái shì bú shì wǒ jiù bù què dìng lenên giờ ta cũng không chắc lắm. yě bù néng quán guài tācũng không thể trách chàng ấy hết được. shì shū zài méi zhǎng zuǐ a[thua ở chỗ không biết mở miệng.] zěn me jiù hé nà shā zhū niáng zǐ zài yī kuài leSao lại ở bên một cô gái mổ lợn vậy? jiū jìng shì shuí yào qǔ nǐ xìng mìngRốt cuộc là ai muốn lấy mạng huynh? tā dào dǐ yǒu shén me lǐ yóu yào shā nǐRốt cuộc ông ta có lý do gì muốn giết huynh chứ?