Cách dùng "我差点没被他们枪毙了 干什么呢" (wǒ chà diǎn méi bèi tā men qiāng bì le gàn shén me ne) trong hội thoại tiếng Trung
我差点没被他们枪毙了 干什么呢
suýt chút nữa thì bị bọn họ bắn chết rồi. Làm gì đấy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:17
wǒ我
shàng上
cì次
xiǎng想
táo逃
chū出
lái来
“Lần trước tôi định trốn ra ngoài,”
LINE 0242:19
PLAYING SCENEwǒ chà diǎn méi bèi tā men qiāng bì le gàn shén me ne
我差点没被他们枪毙了 干什么呢
“suýt chút nữa thì bị bọn họ bắn chết rồi. Làm gì đấy?”
LINE 0342:24
wáng王
pái排
zhǎng长
“Trung đội trưởng Vương.”
Show Information