Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大家不要挤 一个一个来" (dà jiā bú yào jǐ yí gè yí gè lái) trong hội thoại tiếng Trung

大家不要挤 一个一个来

dà jiā bú yào jǐ yí gè yí gè lái

Mọi người đừng chen lấn. Từng người một thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
8:17
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给退了gěi tuì leCho trả rồi.
2大家不要挤 一个一个来dà jiā bú yào jǐ yí gè yí gè láiMọi người đừng chen lấn. Từng người một thôi.
3李镇长 既然给大家请过来了 一定会给我们lǐ zhèn zhǎng jì rán gěi dà jiā qǐng guò lái le yí dìng huì gěi wǒ menTrấn trưởng Lý. Đã mời mọi người đến đây rồi, Thì chắc chắn sẽ

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 1 of 7)
才是一块硬骨头 到时候你可能 会很辛苦的
HSK 4
0:03s
cái shì yī kuài yìng gǔ tou dào shí hòu nǐ kě néng huì hěn xīn kǔ demới là một khúc xương khó nhai. Lúc đó, có lẽ anh sẽ rất vất vả.
这灾后重建 做得真好啊
HSK 6
0:03s
zhè zāi hòu chóng jiàn zuò dé zhēn hǎo aCông tác tái thiết sau thiên tai làm tốt thật đấy.
这么大台风
HSK 6
0:03s
zhè me dà tái fēngcơn bão lớn thế này,
真挺快的 灾后消杀 速度还是可以的
HSK 6
0:03s
zhēn tǐng kuài de zāi hòu xiāo shā sù dù hái shì kě yǐ deNhanh thật. Khử trùng sau thiên tai tốc độ cũng được đấy.
看来是我自己瞎操心了
HSK 7
0:03s
kàn lái shì wǒ zì jǐ xiā cāo xīn leHóa ra là tôi tự lo xa vớ vẩn.
这怎么回事这是 这干吗啊这是
HSK 2
0:03s
zhè zěn me huí shì zhè shì zhè gàn má a zhè shìCái gì thế này? Làm gì thế này?
这怎么回事 这是哪儿啊
HSK 2
0:03s
zhè zěn me huí shì zhè shì nǎ ér aChuyện gì vậy? Đây là đâu thế?
你看这前面都是水 怎么回事 前面积水太深
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè qián miàn dōu shì shuǐ zěn me huí shì qián miàn jī shuǐ tài shēnNhìn kìa, phía trước toàn là nước. Chuyện gì vậy? Phía trước nước ngập quá sâu,
我们住哪儿啊 这怎么办啊 这个 主任
HSK 5
0:03s
wǒ men zhù nǎ ér a zhè zěn me bàn a zhè ge zhǔ rènChúng tôi ở đâu bây giờ? Làm thế nào bây giờ? Chủ nhiệm.
那你们要过去的话 注意安全啊 慢点 慢点
HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào guò qù de huà zhù yì ān quán a màn diǎn màn diǎnNếu các anh chị muốn qua đó thì cẩn thận nhé. Chậm thôi, chậm thôi.
大家都慢点 注意安全 注意安全
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu màn diǎn zhù yì ān quán zhù yì ān quánMọi người đều chậm thôi. Cẩn thận, cẩn thận.
怎么回事啊 这路怎么淹了呀
HSK 6
0:03s
zěn me huí shì a zhè lù zěn me yān le yaChuyện gì vậy? Sao đường lại ngập thế này?
这路怎么都淹成这样了 淹了怎么办
HSK 6
0:03s
zhè lù zěn me dōu yān chéng zhè yàng le yān le zěn me bànSao đường lại ngập nặng thế này? Ngập rồi thì làm thế nào?
抓紧时间啊 抓紧时间把这些泵都修好
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān a zhuā jǐn shí jiān bǎ zhè xiē bèng dōu xiū hǎoTranh thủ thời gian nào! Tranh thủ sửa chữa mấy cái máy bơm này,
找他去 郑德诚呢
HSK 1
0:03s
zhǎo tā qù zhèng dé chéng neĐi tìm anh ấy. Trịnh Đức Thành đâu?
让一下 让一下 怎么了 不好意思 让一下
HSK 2
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià zěn me le bù hǎo yì sī ràng yī xiàNhường chút, nhường chút. Sao vậy? Xin lỗi, nhường chút.
怎么了这是 姐夫 你胆结石又犯了吧
HSK 6
0:03s
zěn me le zhè shì jiě fū nǐ dǎn jié shí yòu fàn le baChuyện gì thế này? Anh rể. Sỏi mật của anh lại tái phát rồi phải không?
不好意思 让一下 让个道 让个道 大家让一下
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī ràng yī xià ràng gè dào ràng gè dào dà jiā ràng yī xiàXin lỗi, nhường chút. Nhường đường, nhường đường. Mọi người tránh ra chút.
让个道 让个道 大家让一下 快点让个道
HSK 4
0:03s
ràng gè dào ràng gè dào dà jiā ràng yī xià kuài diǎn ràng gè dàoNhường đường, nhường đường. Mọi người tránh ra chút. Nhanh lên, nhường đường.
李镇长 不好了 县里的 干部家属都过来了
HSK 7
0:03s
lǐ zhèn zhǎng bù hǎo le xiàn lǐ de gàn bù jiā shǔ dōu guò lái leTrấn trưởng Lý, không ổn rồi! Thân nhân cán bộ trong huyện đều kéo đến rồi.