Cách dùng "来 都来一起吃呗" (lái dōu lái yì qǐ chī bei) trong hội thoại tiếng Trung

lái dōuláichībei

Nào, cùng vào ăn đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
9:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1领导们也都饿了吧lǐng dǎo men yě dōu è le baCác lãnh đạo chắc cũng đói rồi.
2来 都来一起吃呗lái dōu lái yì qǐ chī beiNào, cùng vào ăn đi.
3也没什么好东西 只当是垫垫肚子吧yě méi shén me hǎo dōng xī zhǐ dāng shì diàn diàn dǔ zi baCũng chẳng có gì ngon, coi như lót dạ thôi.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 6 of 7)
这帮小子 搞高价搞强的 不让他们搬
HSK 5
0:03s
zhè bāng xiǎo zi gǎo gāo jià gǎo qiáng de bù ràng tā men bānLũ nhóc này Đòi giá cao, dùng vũ lực Không cho họ khiêng

不是 志强 你别这样
HSK 2
0:03s
bú shì zhì qiáng nǐ bié zhè yàngKhông phải Chí Cường, cậu đừng thế

你不能这样子哦 你这样子 是不走正道呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù néng zhè yàng zi ó nǐ zhè yàng zi shì bù zǒu zhèng dào yaCậu không thể như vậy đâu Cậu như thế này Là không đi đường chính đạo đấy

我没有不走正道哦 谭叔 你不要听他乱讲啊
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu bù zǒu zhèng dào ó tán shū nǐ bú yào tīng tā luàn jiǎng aCháu đâu có không đi đường chính đạo Chú Đàm Chú đừng nghe hắn nói bậy

赶紧把他们带走 赶紧带走 那带我走嘛 带我走
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn bǎ tā men dài zǒu gǎn jǐn dài zǒu nà dài wǒ zǒu ma dài wǒ zǒuMau đưa bọn họ đi Mau đưa đi Vậy thì dẫn cháu đi, dẫn cháu đi

这么多货堆在这里 多乱呀 多影响交通啊
HSK 5
0:03s
zhè me duō huò duī zài zhè lǐ duō luàn ya duō yǐng xiǎng jiāo tōng aNhiều hàng hóa chất đống ở đây Lộn xộn quá đi Ảnh hưởng giao thông lắm

来 帮我推下车子 推一下 谢谢 你过来 过来
HSK 4
0:03s
lái bāng wǒ tuī xià chē zi tuī yī xià xiè xiè nǐ guò lái guò láiLại đây, đẩy giúp xe Đẩy một cái, cảm ơn Cậu lại đây, lại đây

志强 不是我说你啊 你看你们
HSK 2
0:03s
zhì qiáng bú shì wǒ shuō nǐ a nǐ kàn nǐ menChí Cường, không phải tôi muốn nói gì đâu, Nhưng nhìn cậu xem,

我觉得你还是学点技术 找个正经工作好的
HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ hái shì xué diǎn jì shù zhǎo gè zhèng jīng gōng zuò hǎo deTôi thấy cậu nên học một nghề, tìm một công việc tử tế thì hơn.

我的意思是 你现在这样子 就是歪门邪道
HSK 2
0:03s
wǒ de yì si shì nǐ xiàn zài zhè yàng zi jiù shì wāi mén xié dàoý chú là cái kiểu của cháu bây giờ chính là tà đạo.

你这不搞强搬吗 人家背后会讲 讲出你闲话的呀
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bù gǎo qiáng bān ma rén jiā bèi hòu huì jiǎng jiǎng chū nǐ xián huà de yaCháu không phải đang làm "cường thiên" à? Người ta sau lưng sẽ nói, bàn tán về cháu đấy.

可是你这也太贵了
HSK 3
0:03s
kě shì nǐ zhè yě tài guì leNhưng anh tính thế cũng đắt quá.

谭 谭镇长 谭副镇长 你快过来看哪
HSK 2
0:03s
tán tán zhèn zhǎng tán fù zhèn zhǎng nǐ kuài guò lái kàn nǎTrấn... Trấn trưởng Đàm! Phó Trấn trưởng Đàm! Ông mau lại xem này!

这帮人无法无天了 欺负人吗不是 好的 好的
HSK 7
0:03s
zhè bāng rén wú fǎ wú tiān le qī fù rén ma bú shì hǎo de hǎo deBọn này thật vô pháp vô thiên! Chẳng phải bắt nạt người ta sao? Được rồi, được rồi.

你看给我整成这样 哪有这么干事的 你看看
HSK 7
0:03s
nǐ kàn gěi wǒ zhěng chéng zhè yàng nǎ yǒu zhè me gàn shì de nǐ kàn kànÔng xem, họ làm tôi thế này. Đâu có làm việc kiểu này. Ông xem đi.

哪儿来的工人啊 这不都是 我自己的工人
HSK 4
0:03s
nǎ ér lái de gōng rén a zhè bù dōu shì wǒ zì jǐ de gōng rénCông nhân đâu ra vậy? Đây đều là công nhân của tôi.

那你们也别搬 就是 大家都别搬 来 坐下
HSK 4
0:03s
nà nǐ men yě bié bān jiù shì dà jiā dōu bié bān lái zuò xiàVậy các anh cũng đừng chuyển. Đúng vậy. Mọi người đều đừng chuyển. Nào, ngồi xuống.

干什么 坐下 玩 玩横的是吧
HSK 6
0:03s
gàn shén me zuò xià wán wán héng de shì baLàm gì? Ngồi xuống. Chơi... chơi trò côn đồ à?

你看看 干什么呢 这我这生意还怎么做呀
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn gàn shén me ne zhè wǒ zhè shēng yì hái zěn me zuò yaÔng xem đi. Làm gì thế? Thế này tôi còn làm ăn gì nữa?

这你得给我们做主啊
HSK 7
0:03s
zhè nǐ dé gěi wǒ men zuò zhǔ aViệc này ông phải làm chủ cho chúng tôi chứ.