Cách dùng "手真巧" (shǒu zhēn qiǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shǒuzhēnqiǎo

Tay thật khéo.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
22:51
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我听你平时 老爱哼这首歌wǒ tīng nǐ píng shí lǎo ài hēng zhè shǒu gēTôi nghe cô bình thường hay ngâm nga bài hát này.
2手真巧shǒu zhēn qiǎoTay thật khéo.
3这是燕子吧zhè shì yàn zi baĐây là chim én đúng không?

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
清清爽爽地给它搬好
HSK 3
0:03s
qīng qīng shuǎng shuǎng dì gěi tā bān hǎochuyển đồ gọn gàng sạch sẽ.

戴着个蛤蟆镜 不知道自己是谁了 跟谁说话呢
HSK 4
0:03s
dài zhe gè há ma jìng bù zhī dào zì jǐ shì shuí le gēn shuí shuō huà neĐeo cái kính mắt to đùng, không biết mình là ai nữa à? Nói chuyện với ai đấy?

天晴了 雨停了 跑过来抢我们活计
HSK 5
0:03s
tiān qíng le yǔ tíng le pǎo guò lái qiǎng wǒ men huó jìtrời tạnh rồi, mưa ngớt rồi, chạy đến cướp việc của bọn tao.

你要想在这儿搬货 就得入我们的伙
HSK 5
0:03s
nǐ yào xiǎng zài zhè ér bān huò jiù dé rù wǒ men de huǒMuốn chuyển hàng ở đây, thì phải gia nhập bọn tao.

你是以为我真的怕你是吗 怎么样
HSK 3
0:03s
nǐ shì yǐ wéi wǒ zhēn de pà nǐ shì ma zěn me yàngmày tưởng tao thực sự sợ mày à? Thế nào?

好 海哥打得好
HSK 2
0:03s
hǎo hǎi gē dǎ dé hǎoTốt. Hải ca đánh hay lắm!

没事 我们闹着玩呢
HSK 1
0:03s
méi shì wǒ men nào zhe wán neKhông có gì. Bọn tôi đùa nhau thôi.

我就说了你是一个𪨊蛋
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō le nǐ shì yí gè sóng dànTao đã bảo mày là thằng hèn nhát mà.

王五 想清楚了再来找我
HSK 3
0:03s
wáng wǔ xiǎng qīng chǔ le zài lái zhǎo wǒVương Ngũ, nghĩ cho kỹ rồi hãy đến gặp tao.

生意兴隆啊 郭老板 兴隆 兴隆
HSK 7
0:03s
shēng yì xìng lóng a guō lǎo bǎn xīng lóng xīng lóngChúc ông chủ Quách làm ăn phát đạt nhé! Phát đạt, phát đạt!

以后这条街啊 我们就包了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè tiáo jiē a wǒ men jiù bāo leTừ nay về sau, con phố này này, chúng tôi bao trọn rồi.

有什么脏活累活 尽管吩咐
HSK 7
0:03s
yǒu shén me zàng huó lèi huó jǐn guǎn fēn fùCó việc gì nặng nhọc bẩn thỉu, cứ việc sai bảo.

那是我们在台风天 拿命给拼来的
HSK 6
0:03s
nà shì wǒ men zài tái fēng tiān ná mìng gěi pīn lái deĐó là chúng ta trong ngày bão liều mạng mới giành được.

他们现在想少花钱 凭什么呀
HSK 5
0:03s
tā men xiàn zài xiǎng shǎo huā qián píng shén me yaBây giờ họ muốn bớt tiền, dựa vào cái gì chứ?

你又背着我 看什么电影了
HSK 3
0:03s
nǐ yòu bèi zhe wǒ kàn shén me diàn yǐng leLại xem phim gì sau lưng tôi rồi?

以后在这条街 我们就按规矩办事
HSK 6
0:03s
yǐ hòu zài zhè tiáo jiē wǒ men jiù àn guī jǔ bàn shìSau này ở con phố này, chúng ta cứ làm việc theo quy củ.

对 好 就得按规矩来
HSK 6
0:03s
duì hǎo jiù dé àn guī jǔ láiĐúng, tốt. Phải theo quy củ mà làm.

还会唱歌呢
HSK 1
0:03s
hái huì chàng gē neCòn biết hát nữa kìa.

我听你平时 老爱哼这首歌
HSK 7
0:03s
wǒ tīng nǐ píng shí lǎo ài hēng zhè shǒu gēTôi nghe cô bình thường hay ngâm nga bài hát này.

你要是不喜欢 我再做一个燕子的 没有 我喜欢
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù xǐ huān wǒ zài zuò yí gè yàn zi de méi yǒu wǒ xǐ huānNếu cô không thích, tôi làm lại một con én. Không, tôi thích.