Cách dùng "我还搞不定他们哪 你搞不定的" (wǒ hái gǎo bù dìng tā men nǎ nǐ gǎo bù dìng de) trong hội thoại tiếng Trung
我还搞不定他们哪 你搞不定的
Tôi còn không trị được chúng à? Ông không trị nổi đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
29:11
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就不要豁胖(吹牛)了 你想怎么搞 | nǐ jiù bú yào huō pàng ( chuī niú ) le nǐ xiǎng zěn me gǎo | Ông đừng có khoác lác nữa. Ông định xử lý kiểu gì? |
| 2▶ | 我还搞不定他们哪 你搞不定的 | wǒ hái gǎo bù dìng tā men nǎ nǐ gǎo bù dìng de | Tôi còn không trị được chúng à? Ông không trị nổi đâu. |
| 3 | 你们都看到了吧 就这两天 | nǐ men dōu kàn dào le ba jiù zhè liǎng tiān | Mọi người đều thấy rồi chứ? Chỉ hai ngày này thôi. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
cái shì yī kuài yìng gǔ tou dào shí hòu nǐ kě néng huì hěn xīn kǔ demới là một khúc xương khó nhai. Lúc đó, có lẽ anh sẽ rất vất vả.

HSK 6
0:03s
zhè zāi hòu chóng jiàn zuò dé zhēn hǎo aCông tác tái thiết sau thiên tai làm tốt thật đấy.

HSK 6
0:03s
zhēn tǐng kuài de zāi hòu xiāo shā sù dù hái shì kě yǐ deNhanh thật. Khử trùng sau thiên tai tốc độ cũng được đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè qián miàn dōu shì shuǐ zěn me huí shì qián miàn jī shuǐ tài shēnNhìn kìa, phía trước toàn là nước. Chuyện gì vậy? Phía trước nước ngập quá sâu,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhù nǎ ér a zhè zěn me bàn a zhè ge zhǔ rènChúng tôi ở đâu bây giờ? Làm thế nào bây giờ? Chủ nhiệm.

HSK 3
0:03s
nà nǐ men yào guò qù de huà zhù yì ān quán a màn diǎn màn diǎnNếu các anh chị muốn qua đó thì cẩn thận nhé. Chậm thôi, chậm thôi.

HSK 3
0:03s
dà jiā dōu màn diǎn zhù yì ān quán zhù yì ān quánMọi người đều chậm thôi. Cẩn thận, cẩn thận.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè lù zěn me dōu yān chéng zhè yàng le yān le zěn me bànSao đường lại ngập nặng thế này? Ngập rồi thì làm thế nào?

HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān a zhuā jǐn shí jiān bǎ zhè xiē bèng dōu xiū hǎoTranh thủ thời gian nào! Tranh thủ sửa chữa mấy cái máy bơm này,

HSK 2
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià zěn me le bù hǎo yì sī ràng yī xiàNhường chút, nhường chút. Sao vậy? Xin lỗi, nhường chút.

HSK 6
0:03s
zěn me le zhè shì jiě fū nǐ dǎn jié shí yòu fàn le baChuyện gì thế này? Anh rể. Sỏi mật của anh lại tái phát rồi phải không?

HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī ràng yī xià ràng gè dào ràng gè dào dà jiā ràng yī xiàXin lỗi, nhường chút. Nhường đường, nhường đường. Mọi người tránh ra chút.

HSK 4
0:03s
ràng gè dào ràng gè dào dà jiā ràng yī xià kuài diǎn ràng gè dàoNhường đường, nhường đường. Mọi người tránh ra chút. Nhanh lên, nhường đường.

HSK 7
0:03s
lǐ zhèn zhǎng bù hǎo le xiàn lǐ de gàn bù jiā shǔ dōu guò lái leTrấn trưởng Lý, không ổn rồi! Thân nhân cán bộ trong huyện đều kéo đến rồi.



