Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我们的计划不是这样的" (wǒ men de jì huà bú shì zhè yàng de) trong hội thoại tiếng Trung

我们的计划不是这样的

wǒ men de jì huà bú shì zhè yàng de

Kế hoạch của chúng ta không phải thế này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
0:21
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不该是这样的bù gāi shì zhè yàng deKhông nên như vậy.
2我们的计划不是这样的wǒ men de jì huà bú shì zhè yàng deKế hoạch của chúng ta không phải thế này.
3胥尧 别死xū yáo bié sǐTư Nghiêu. Đừng chết.

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 1 of 4)
胥尧 别死
HSK 4
0:03s
xū yáo bié sǐTư Nghiêu. Đừng chết.
求你了 娘娘当真是听不懂吗
HSK 7
0:03s
qiú nǐ le niáng niáng dàng zhēn shì tīng bù dǒng maXin ngươi đấy. Nương nương thật sự không hiểu sao?
不知娘娘有哪里受伤啊 谁都别信任
HSK 5
0:03s
bù zhī niáng niáng yǒu nǎ lǐ shòu shāng a shéi dōu bié xìn rènKhông biết nương nương có bị thương ở đâu không? Đừng tin tưởng bất cứ ai.
只是我们刚好路过 见到藏书阁走水了
HSK 5
0:03s
zhǐ shì wǒ men gāng hǎo lù guò jiàn dào cáng shū gé zǒu shuǐ leChỉ là chúng thần vừa hay đi ngang qua thấy Tàng Thư Các bị cháy
当日又不是尔等轮值
HSK 7
0:03s
dāng rì yòu bú shì ěr děng lún zhíhôm đó lại không phải các ngươi trực ban.
不是奴才 陛下饶命啊 陛下饶命啊 杀
HSK 6
0:03s
bú shì nú cái bì xià ráo mìng a bì xià ráo mìng a shāKhông phải nô tài. - Bệ hạ tha mạng. - Bệ hạ tha mạng. Giết!
陛下饶命啊 陛下
HSK 2
0:03s
bì xià ráo mìng a bì xià- Bệ hạ tha mạng. - Bệ hạ.
陛下 陛下饶命啊 陛下
HSK 2
0:03s
bì xià bì xià ráo mìng a bì xiàBệ hạ. - Bệ hạ tha mạng. - Bệ hạ.
饶命啊 饶命啊 陛下 饶命啊
HSK 2
0:03s
ráo mìng a ráo mìng a bì xià ráo mìng aTha mạng. - Tha mạng, bệ hạ. - Tha mạng ạ.
刚说了不许任何人伤你分毫
HSK 6
0:03s
gāng shuō le bù xǔ rèn hé rén shāng nǐ fēn háoVừa nói không cho bất cứ ai làm tổn thương cô dù chỉ một chút
不能让胥尧就这么白白牺牲
HSK 7
0:03s
bù néng ràng xū yáo jiù zhè me bái bái xī shēngKhông thể để Tư Nghiêu hy sinh vô ích như vậy.
这么重要的点被你给忽视了
HSK 5
0:03s
zhè me zhòng yào de diǎn bèi nǐ gěi hū shì leĐiểm quan trọng như vậy lại bị anh phớt lờ.
所以才在中毒已深的情况下
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ cái zài zhòng dú yǐ shēn de qíng kuàng xiànên mới trong tình trạng trúng độc nặng
那胥尧一辈子被蒙在鼓里
HSK 6
0:03s
nà xū yáo yī bèi zi bèi méng zài gǔ lǐTư Nghiêu cả đời bị lừa gạt,
替他仇敌做牛做马 就好了
HSK 5
0:03s
tì tā chóu dí zuò niú zuò mǎ jiù hǎo lelàm trâu làm ngựa cho kẻ thù của mình thì là tốt à?
谁说吃到鸡就一定是战神了
HSK 3
0:03s
shuí shuō chī dào jī jiù yí dìng shì zhàn shén leAi nói cứ thắng là sẽ thắng được mãi chứ?
王爷身体抱恙不便前来
HSK 5
0:03s
wáng yé shēn tǐ bào yàng bù biàn qián láiVương gia không khỏe, không tiện đến.
生怕知道得越多 容易惹火烧身
HSK 7
0:03s
shēng pà zhī dào dé yuè duō róng yì rě huǒ shāo shēnsợ rằng biết càng nhiều càng dễ rước họa vào thân.
那太后现在独揽朝政 如日中天
HSK 1
0:03s
nà tài hòu xiàn zài dú lǎn cháo zhèng rú rì zhōng tiānThái hậu hiện một mình thâu tóm triều chính, đỉnh cao quyền lực.
本就视王爷为眼中钉还处处针对
HSK 6
0:03s
běn jiù shì wáng yé wèi yǎn zhōng dīng hái chù chù zhēn duìVốn đã xem vương gia là cái gai trong mắt, còn khắp nơi chèn ép.