Cách dùng "找的什么人哪 去去去" (zhǎo de shén me rén nǎ qù qù qù) trong hội thoại tiếng Trung
找的什么人哪 去去去
zhǎo de shén me rén nǎ qù qù qù
Tìm người kiểu gì thế hả? Đi, đi, đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
19:51
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 变宽了半寸 | biàn kuān le bàn cùn | rộng ra nửa tấc rồi. |
| 2▶ | 找的什么人哪 去去去 | zhǎo de shén me rén nǎ qù qù qù | Tìm người kiểu gì thế hả? Đi, đi, đi. |
| 3 | 去去去 是 | qù qù qù shì | Đi, đi, đi. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qiú nǐ le niáng niáng dàng zhēn shì tīng bù dǒng maXin ngươi đấy. Nương nương thật sự không hiểu sao?

HSK 5
0:03s
bù zhī niáng niáng yǒu nǎ lǐ shòu shāng a shéi dōu bié xìn rènKhông biết nương nương có bị thương ở đâu không? Đừng tin tưởng bất cứ ai.

HSK 5
0:03s
zhǐ shì wǒ men gāng hǎo lù guò jiàn dào cáng shū gé zǒu shuǐ leChỉ là chúng thần vừa hay đi ngang qua thấy Tàng Thư Các bị cháy

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bú shì nú cái bì xià ráo mìng a bì xià ráo mìng a shāKhông phải nô tài. - Bệ hạ tha mạng. - Bệ hạ tha mạng. Giết!

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gāng shuō le bù xǔ rèn hé rén shāng nǐ fēn háoVừa nói không cho bất cứ ai làm tổn thương cô dù chỉ một chút

HSK 7
0:03s
bù néng ràng xū yáo jiù zhè me bái bái xī shēngKhông thể để Tư Nghiêu hy sinh vô ích như vậy.

HSK 5
0:03s
zhè me zhòng yào de diǎn bèi nǐ gěi hū shì leĐiểm quan trọng như vậy lại bị anh phớt lờ.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ cái zài zhòng dú yǐ shēn de qíng kuàng xiànên mới trong tình trạng trúng độc nặng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tì tā chóu dí zuò niú zuò mǎ jiù hǎo lelàm trâu làm ngựa cho kẻ thù của mình thì là tốt à?

HSK 3
0:03s
shuí shuō chī dào jī jiù yí dìng shì zhàn shén leAi nói cứ thắng là sẽ thắng được mãi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shēng pà zhī dào dé yuè duō róng yì rě huǒ shāo shēnsợ rằng biết càng nhiều càng dễ rước họa vào thân.

HSK 1
0:03s
nà tài hòu xiàn zài dú lǎn cháo zhèng rú rì zhōng tiānThái hậu hiện một mình thâu tóm triều chính, đỉnh cao quyền lực.