Cách dùng "都会希望我和从前一样 平安喜乐" (dū huì xī wàng wǒ hé cóng qián yī yàng píng ān xǐ lè) trong hội thoại tiếng Trung
都会希望我和从前一样 平安喜乐
họ đều mong ta bình an và vui vẻ như trước kia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
9:47
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无论他们现在在哪 | wú lùn tā men xiàn zài zài nǎ | Bất kể họ đang ở đâu, |
| 2▶ | 都会希望我和从前一样 平安喜乐 | dū huì xī wàng wǒ hé cóng qián yī yàng píng ān xǐ lè | họ đều mong ta bình an và vui vẻ như trước kia. |
| 3 | 可是我没有爹爹 | kě shì wǒ méi yǒu diē diē | Nhưng ta không có cha, |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 5 of 7)
HSK 1
0:03s
hái yóu bù dé tā yí gè bù shòu chǒng de wáng fēi zuò wǒ de zhǔKhông đến lượt một vương phi không được sủng ái như ả quyết định cho ta đâu.

HSK 4
0:03s
lái rén gěi wǒ bǎ zhè ge jiàn rén rēng dào shuǐ lǐ miàn qù nǐ gǎnNgười đâu. Ném ả đê tiện này xuống nước cho ta. Cô dám?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men yī jiā zǐ jiù duàn le nà tiáo xiǎng yào ná niē wǒ de xīnnhà các cô bỏ ý định thao túng ta đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
quán dōu shì wǒ men mǔ zi zài gōng lǐ wèi nǐ men zhēng lái deđều do mẹ con bọn ta giành được cho các người từ trong cung.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò hái xiǎng jì xù jiū chán wǒ chéng wáng fǔNếu vẫn bám riết không buông thì phủ Thành vương ta

HSK 7
0:03s










