Cách dùng "反了 父皇" (fǎn le fù huáng) trong hội thoại tiếng Trung
反了 父皇
Làm phản rồi. Phụ hoàng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
38:36
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走 父皇 你为何要骗我 我可是你唯一的成年皇子 | zǒu fù huáng nǐ wèi hé yào piàn wǒ wǒ kě shì nǐ wéi yī de chéng nián huáng zi | Đi. Phụ hoàng, sao người lại lừa con? Con là hoàng tử thành niên duy nhất của người mà. |
| 2▶ | 反了 父皇 | fǎn le fù huáng | Làm phản rồi. Phụ hoàng. |
| 3 | 陛下 陛下 | bì xià bì xià | Bệ hạ. Bệ hạ. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
ér chén méi néng jí shí zǔ lán huáng xiōng zǒu shàng jué lùNhi thần không thể kịp thời ngăn hoàng huynh bước vào đường cùng.

HSK 1
0:03s
hái yóu bù dé tā yí gè bù shòu chǒng de wáng fēi zuò wǒ de zhǔKhông đến lượt một vương phi không được sủng ái như ả quyết định cho ta đâu.

HSK 4
0:03s
lái rén gěi wǒ bǎ zhè ge jiàn rén rēng dào shuǐ lǐ miàn qù nǐ gǎnNgười đâu. Ném ả đê tiện này xuống nước cho ta. Cô dám?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men yī jiā zǐ jiù duàn le nà tiáo xiǎng yào ná niē wǒ de xīnnhà các cô bỏ ý định thao túng ta đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
quán dōu shì wǒ men mǔ zi zài gōng lǐ wèi nǐ men zhēng lái deđều do mẹ con bọn ta giành được cho các người từ trong cung.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò hái xiǎng jì xù jiū chán wǒ chéng wáng fǔNếu vẫn bám riết không buông thì phủ Thành vương ta

HSK 7
0:03s









