Cách dùng "圣上若要责罚 就责罚臣吧" (shèng shàng ruò yào zé fá jiù zé fá chén ba) trong hội thoại tiếng Trung

shèngshàngruòyào jiùchénba

Nếu Thánh thượng muốn trách phạt, cứ trách phạt thần.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
0:32
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1况且她闯下如此大祸 永慈实在无颜面对圣上kuàng qiě tā chuǎng xià rú cǐ dà huò yǒng cí shí zài wú yán miàn duì shèng shàngVả lại, tỷ ấy gây ra họa lớn như vậy, Vĩnh Từ thực sự không còn mặt mũi đối diện với Thánh thượng.
2圣上若要责罚 就责罚臣吧shèng shàng ruò yào zé fá jiù zé fá chén baNếu Thánh thượng muốn trách phạt, cứ trách phạt thần.
3我罚你们做什么 你们又与此事无关wǒ fá nǐ men zuò shén me nǐ men yòu yǔ cǐ shì wú guānTa phạt các con làm gì? Các con cũng đâu liên quan đến việc này.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 3 of 7)
怎么了 不开心吗
HSK 3
0:03s
zěn me le bù kāi xīn maSao thế? Không vui à?

这样心里就会好受很多
HSK 7
0:03s
zhè yàng xīn lǐ jiù huì hǎo shòu hěn duōnhư vậy trong lòng sẽ dễ chịu hơn rất nhiều.

我娘亲骂我和爹爹的时候 也都很凶
HSK 7
0:03s
wǒ niáng qīn mà wǒ hé diē diē de shí hòu yě dōu hěn xiōngdù lúc mẹ ta mắng cha con ta cũng rất dữ,

但是我知道 他们都是这个世上最疼我的人
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ zhī dào tā men dōu shì zhè ge shì shàng zuì téng wǒ de rénnhưng ta biết họ là những người yêu thương ta nhất trên đời.

都会希望我和从前一样 平安喜乐
HSK 5
0:03s
dū huì xī wàng wǒ hé cóng qián yī yàng píng ān xǐ lèhọ đều mong ta bình an và vui vẻ như trước kia.

可是我没有爹爹
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ méi yǒu diē diēNhưng ta không có cha,

发生什么事了 你为何要装成那样
HSK 6
0:03s
fā shēng shén me shì le nǐ wèi hé yào zhuāng chéng nà yàngĐã xảy ra chuyện gì vậy? Tại sao đệ lại phải giả vờ thế?

你是怕被圣上知道 所以才装傻的
HSK 3
0:03s
nǐ shì pà bèi shèng shàng zhī dào suǒ yǐ cái zhuāng shǎ deĐệ sợ bị Thánh thượng phát hiện nên mới giả ngốc phải không?

嫂嫂你相信我
HSK 3
0:03s
sǎo sǎo nǐ xiāng xìn wǒTẩu tẩu, tẩu hãy tin ta.

死得不明不白
HSK 4
0:03s
sǐ dé bù míng bù báiphải chết một cách oan uổng.

但我不喜欢那种大人的宴席
HSK 3
0:03s
dàn wǒ bù xǐ huān nà zhǒng dà rén de yàn xíNhưng ta không thích mấy buổi tiệc của người lớn

你什么都不知道 跟谁都不要说
HSK 2
0:03s
nǐ shén me dōu bù zhī dào gēn shéi dōu bú yào shuōĐệ không biết gì cả, đệ đừng nói với ai,

老奴也就能做做这些杂事了
HSK 3
0:03s
lǎo nú yě jiù néng zuò zuò zhè xiē zá shì legiờ lão nô cũng chỉ có thể làm mấy việc lặt vặt này thôi.

你这把老骨头 就好好歇着吧
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bǎ lǎo gú tou jiù hǎo hǎo xiē zhe baCái thân già này của ông cứ nghỉ ngơi cho khỏe đi.

那莫非圣上 是故意输给太后和大长公主的
HSK 7
0:03s
nà mò fēi shèng shàng shì gù yì shū gěi tài hòu hé dà zhǎng gōng zhǔ deVậy chẳng lẽ Thánh thượng cố tình thua Thái hậu và đại trưởng công chúa sao?

想必是圣上的孝心所致吧
HSK 7
0:03s
xiǎng bì shì shèng shàng de xiào xīn suǒ zhì baChắc vì Thánh thượng có tấm lòng hiếu thảo.

圣上的墨宝喽
HSK 1
0:03s
shèng shàng de mò bǎo lóubút tích quý giá của Thánh thượng rồi.

看来圣上的确许久未来此处
HSK 5
0:03s
kàn lái shèng shàng dí què xǔ jiǔ wèi lái cǐ chùXem ra Thánh thượng thật sự lâu rồi không đến đây,

她好不容易才找到的
HSK 1
0:03s
tā hǎo bù róng yì cái zhǎo dào deBà ấy vất vả lắm mới tìm được.

但与圣上朱批上的字迹大为不同
HSK 7
0:03s
dàn yǔ shèng shàng zhū pī shàng de zì jì dà wèi bù tóngnhưng lại rất khác với nét chữ phê bằng bút son của người.