Cách dùng "这又与你何干" (zhè yòu yǔ nǐ hé gān) trong hội thoại tiếng Trung
这又与你何干
Chuyện này liên quan gì đến con đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:41
ér chén yuàn chéng shòu yī qiè zuì zé zhǐ qiú fù huáng bǎo zhòng lóng tǐ a fù huáng
儿臣愿承受一切罪责 只求父皇保重龙体啊父皇
“Nhi thần xin chịu mọi trách nhiệm, chỉ xin phụ hoàng bảo trọng long thể.”
LINE 0226:47
PLAYING SCENEzhè这
yòu又
yǔ与
nǐ你
hé何
gān干
“Chuyện này liên quan gì đến con đâu.”
LINE 0326:50
zhè chè ér jì rán yǐ jīng xīn shēng sǐ niàn
这彻儿 既然已经心生死念
“Triệt Nhi đã có suy nghĩ tìm đến cái chết”
Show Information